Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trèo
  2. 2.
  3. 3. leo

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
我们 到了山顶。
孩子在地上
有隻貓剛剛從籃子裏 了出來。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1399207)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 爬

爬山
pá shān

leo núi

连滚带爬
lián gǔn dài pá

lăn và bò

人往高处爬,水往低处流
rén wǎng gāo chù pá , shuǐ wǎng dī chù liú

xem 人往高處走,水往低處流|人往高处走,水往低处流

吃里爬外
chī lǐ pá wài

ăn cháo đá bát

摸爬滚打
mō pá gǔn dǎ

trải qua những trải nghiệm đầy thử thách

攀爬
pān pá

trèo

横爬行
héng pá xíng

đi ngang

爬上
pá shàng

trèo lên

爬升
pá shēng

tăng lên

爬山涉水
pá shān shè shuǐ

trèo núi lội suối (thành ngữ); nghĩa bóng: trải qua chặng đường dài gian khổ

爬山虎
pá shān hǔ

dây leo núi (Parthenocissus tricuspidata)

爬格子
pá gé zi

(khẩu ngữ) viết lách (đặc biệt là viết để kiếm sống)

爬梳
pá shū

lược qua (tài liệu lịch sử v.v.)

爬泳
pá yǒng

bơi trườn sấp

爬灰
pá huī

loạn luân giữa bố chồng và con dâu

爬墙
pá qiáng

trèo tường

爬犁
pá lí

xe trượt tuyết

爬竿
pá gān

trèo cột (như môn thể dục hoặc tiết mục xiếc)

爬虾
pá xiā

bề bề

爬虫
pá chóng

bò sát

爬虫动物
pá chóng dòng wù

bò sát

爬虫类
pá chóng lèi

loài bò sát

爬行
pá xíng

爬行动物
pá xíng dòng wù

bò sát

爬行类
pá xíng lèi

bò sát

狗爬式
gǒu pá shì

kiểu bơi chó

草爬子
cǎo pá zi

ve bét (động vật học)

虾爬子
xiā pá zi

tôm tít

跌跌爬爬
diē diē pá pá

lảo đảo bước đi