爬
Định nghĩa
- 1. trèo
- 2. bò
- 3. leo
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 爬
leo núi
lăn và bò
xem 人往高處走,水往低處流|人往高处走,水往低处流
ăn cháo đá bát
trải qua những trải nghiệm đầy thử thách
trèo
đi ngang
trèo lên
tăng lên
trèo núi lội suối (thành ngữ); nghĩa bóng: trải qua chặng đường dài gian khổ
dây leo núi (Parthenocissus tricuspidata)
(khẩu ngữ) viết lách (đặc biệt là viết để kiếm sống)
lược qua (tài liệu lịch sử v.v.)
bơi trườn sấp
loạn luân giữa bố chồng và con dâu
trèo tường
xe trượt tuyết
trèo cột (như môn thể dục hoặc tiết mục xiếc)
bề bề
bò sát
bò sát
loài bò sát
bò
bò sát
bò sát
kiểu bơi chó
ve bét (động vật học)
tôm tít
lảo đảo bước đi