Bỏ qua đến nội dung

shuǎng
HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thoải mái
  2. 2. sảng khoái
  3. 3. trong lành

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
今天天气很
快!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1661551)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 爽

凉爽
liáng shuǎng

mát mẻ

爽快
shuǎng kuai

thoải mái

不爽
bù shuǎng

khó chịu

干爽
gān shuǎng

khô ráo

报应不爽
bào yìng bù shuǎng

báo ứng không sai (thành ngữ)

天高气爽
tiān gāo qì shuǎng

xem 秋高氣爽|秋高气爽

宽爽
kuān shuǎng

vui vẻ

屡试不爽
lǚ shì bù shuǎng

đã được thử nghiệm nhiều lần và thành công

暗爽
àn shuǎng

thầm vui sướng

果倍爽
guǒ bèi shuǎng

Capri-Sun, thương hiệu nước ép trái cây

毫厘不爽
háo lí bù shuǎng

không sai một ly (thành ngữ)

毫发不爽
háo fà bù shuǎng

không sai một ly

清爽
qīng shuǎng

mát mẻ, trong lành

爽亮
shuǎng liàng

trong trẻo

爽健
shuǎng jiàn

cảm thấy khỏe khoắn

爽利
shuǎng lì

hiệu quả

爽口
shuǎng kǒu

tươi mát và ngon miệng

爽心悦目
shuǎng xīn yuè mù

đẹp mắt và ấm lòng

爽心美食
shuǎng xīn měi shí

món ăn ngon miệng

爽意
shuǎng yì

dễ chịu

爽捷
shuǎng jié

một cách sẵn sàng

爽畅
shuǎng chàng

dễ chịu

爽朗
shuǎng lǎng

quang đãng, trong sáng (thời tiết)

爽歪了
shuǎng wāi le

(tiếng lóng) tuyệt vời; đỉnh; quá ngầu; đã

爽歪歪
shuǎng wāi wāi

cảm thấy tuyệt vời

爽气
shuǎng qì

không khí mát mẻ trong lành

爽然
shuǎng rán

vui vẻ, thoải mái

爽然若失
shuǎng rán ruò shī

bối rối

爽爽快快
shuǎng shuǎng kuài kuài

một cách nhanh chóng, dứt khoát

爽当
shuǎng dāng

một cách nhanh nhẹn

爽目
shuǎng mù

hấp dẫn

爽直
shuǎng zhí

thẳng thắn

爽约
shuǎng yuē

lỡ hẹn

爽脆
shuǎng cuì

rõ ràng và sắc bén

爽肤水
shuǎng fū shuǐ

nước hoa hồng (mỹ phẩm)

爽身粉
shuǎng shēn fěn

phấn rôm

直爽
zhí shuǎng

thẳng thắn

神清气爽
shén qīng qì shuǎng

tràn đầy sức sống

秋风送爽
qiū fēng sòng shuǎng

gió thu mát mẻ (thành ngữ)

秋高气爽
qiū gāo qì shuǎng

tiết trời mùa thu trong xanh và mát mẻ

脆爽
cuì shuǎng

giòn và ngon

英姿飒爽
yīng zī sà shuǎng

(về một người) dũng cảm và có vẻ ngoài uy nghiêm

豪爽
háo shuǎng

thẳng thắn và bộc trực

身心爽快
shēn xīn shuǎng kuài

sự sảng khoái

飒爽
sà shuǎng

anh hùng; dũng cảm