Bỏ qua đến nội dung

片面

piàn miàn
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Tính từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. một phía
  2. 2. một chiều
  3. 3. đơn phương

Usage notes

Common mistakes

片面 is typically used to describe views or information that is incomplete or biased, not for physical one-sidedness.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他的看法太 片面 了。
His viewpoint is too one-sided.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.