Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. một phía
- 2. một chiều
- 3. đơn phương
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Common mistakes
片面 is typically used to describe views or information that is incomplete or biased, not for physical one-sidedness.
Câu ví dụ
Hiển thị 1他的看法太 片面 了。
His viewpoint is too one-sided.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.