Bỏ qua đến nội dung

物理

wù lǐ
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vật lý

Usage notes

Collocations

Common collocation: 物理课 (physics class), 物理学家 (physicist).

Common mistakes

物理 only refers to physics or physical properties; do not confuse it with 物质 (matter) or 体格 (physique).

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我学习 物理 和化学。
I study physics and chemistry.
我在高中学习数学和 物理
I study math and physics in senior high school.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 物理