犀
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. tê giác
- 2. sắc, nhọn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 犀
Cao cát trắng
hai trái tim hòa làm một, như tê giác truyền cảm xúc qua chiếc sừng duy nhất (thành ngữ); nghĩa bóng hai trái tim cùng nhịp đập
cây mộc tê
thịt lợn và trứng bác
niệc cổ hung (Aceros nipalensis)
sắc bén
tê giác
chim mỏ sừng
chim hồng hoàng cổ trắng
(loài chim ở Trung Quốc) niệc mũi nhăn (Rhyticeros undulatus)
tê giác hai sừng
(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng hoàng lớn (Buceros bicornis)
sừng tê giác, được cho là ban cho khả năng thần giao cách cảm
sự tâm đầu ý hợp
tâm đầu ý hợp