Định nghĩa
- 1. bê
- 2. vật hiến tế
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 犊
xem 初生之犢不畏虎|初生之犊不畏虎
bê con mới sinh không sợ hổ
Bê con mới sinh không sợ hổ
từ bỏ chiến tranh và trở về chăn nuôi gia súc (thành ngữ)
nói nhảm
núi Bão Độc Cố ở huyện Lan Lăng, Lâm Nghi, phía nam Sơn Đông
(phương ngữ) Cút đi!
bê
bê
xem 王八羔子
(nghĩa bóng) (của cha mẹ) yêu thương con cái một cách mù quáng
tình yêu của bò liếm con (thành ngữ)
nghĩa đen: bò liếm con mình âu yếm (thành ngữ)
(của phụ nữ) bảo vệ con cái một cách quyết liệt