犊
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. bê
- 2. vật hiến tế
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 犊
xem 初生之犢不畏虎|初生之犊不畏虎
bê con mới sinh không sợ hổ
Bê con mới sinh không sợ hổ
từ bỏ chiến tranh và trở về chăn nuôi gia súc (thành ngữ)
nói nhảm
núi Bão Độc Cố ở huyện Lan Lăng, Lâm Nghi, phía nam Sơn Đông
bê
bê
(nghĩa bóng) (của cha mẹ) yêu thương con cái một cách mù quáng
tình yêu của bò liếm con (thành ngữ)
nghĩa đen: bò liếm con mình âu yếm (thành ngữ)
(của phụ nữ) bảo vệ con cái một cách quyết liệt