犹
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. như thể
- 2. (chỉ) giống như
- 3. cũng như
- 4. vẫn
- 5. còn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 犹
không chút do dự
giống như
do dự
do dự
vẫn còn in đậm trong ký ức
huyện Thượng Du
huyện Thượng Do
chủ nghĩa bài Do Thái
con thú bị dồn vào chân tường vẫn còn chống cự
do dự
muốn tiếp tục điều gì đó
bài trừ người Do Thái
chủ nghĩa bài Do Thái
giống như (cái gì đó)
Utah
Utah (tiểu bang của Hoa Kỳ)
Giu-đê
Giu-đa (tên người, Giu-đa Ích-ca-ri-ốt, kẻ phản bội Chúa Giê-su)
Thư Giu-đa (trong Tân Ước)
người Do Thái
người Do Thái
chủ nghĩa phục quốc Do Thái
người theo chủ nghĩa phục quốc Do Thái
Do Thái giáo
giáo đường Do Thái
giáo đường Do Thái
Talmud
cháu trai
vẫn chưa là quá muộn
do dự
vẫn còn
có thể so sánh với
Giu-đe
Giuđa (tên gọi)
lời nói vẫn còn văng vẳng bên tai
quá mức cũng không tốt như không đủ (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
vẻ vang dù thất bại
tuy chết nhưng vẫn vinh dự; chết vinh
tuy chết nhưng vẫn như còn sống (thành ngữ); vẫn còn sống mãi trong tâm trí
(của người phụ nữ lớn tuổi) vẫn còn duyên dáng, hấp dẫn