犹
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. như thể
- 2. (chỉ) giống như
- 3. cũng như
- 4. vẫn
- 5. còn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 犹
không chút do dự
giống như; tựa như
do dự; lưỡng lự
do dự không quyết; lưỡng lự
vẫn nhớ như in; còn nhớ rõ
huyện Thượng Du
huyện Thượng Do
con thú bị dồn vào chân tường vẫn còn chống cự
do dự
muốn tiếp tục điều gì đó
bài trừ người Do Thái
chủ nghĩa bài Do Thái
giống như (cái gì đó)
Utah
Utah (tiểu bang của Hoa Kỳ)
Giu-đê
Giu-đa (tên người, Giu-đa Ích-ca-ri-ốt, kẻ phản bội Chúa Giê-su)
Thư Giu-đa (trong Tân Ước)
người Do Thái
người Do Thái
chủ nghĩa phục quốc Do Thái
người theo chủ nghĩa phục quốc Do Thái
Do Thái giáo
giáo đường Do Thái
giáo đường Do Thái
Talmud
cháu trai
vẫn chưa là quá muộn
do dự
vẫn còn
có thể so sánh với
Giu-đe
Giuđa (tên gọi)
lời nói vẫn còn văng vẳng bên tai
quá mức cũng không tốt như không đủ (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
vẻ vang dù thất bại
tuy chết nhưng vẫn vinh dự; chết vinh
tuy chết nhưng vẫn như còn sống (thành ngữ); vẫn còn sống mãi trong tâm trí
(của người phụ nữ lớn tuổi) vẫn còn duyên dáng, hấp dẫn