Bỏ qua đến nội dung

yóu

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. như thể
  2. 2. (chỉ) giống như
  3. 3. cũng như
  4. 4. vẫn
  5. 5. còn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Từ chứa 犹

毫不犹豫
háo bù yóu yù

không chút do dự

犹如
yóu rú

giống như

犹豫
yóu yù

do dự

犹豫不决
yóu yù bù jué

do dự

记忆犹新
jì yì yóu xīn

vẫn còn in đậm trong ký ức

上犹县
shàng yóu xiàn

huyện Thượng Du

上犹
shàng yóu

huyện Thượng Do

反犹太主义
fǎn yóu tài zhǔ yì

chủ nghĩa bài Do Thái

困兽犹斗
kùn shòu yóu dòu

con thú bị dồn vào chân tường vẫn còn chống cự

夷犹
yí yóu

do dự

意犹未尽
yì yóu wèi jìn

muốn tiếp tục điều gì đó

排犹
pái yóu

bài trừ người Do Thái

排犹主义
pái yóu zhǔ yì

chủ nghĩa bài Do Thái

犹之乎
yóu zhī hū

giống như (cái gì đó)

犹他
yóu tā

Utah

犹他州
yóu tā zhōu

Utah (tiểu bang của Hoa Kỳ)

犹地亚
yóu dì yà

Giu-đê

犹大
yóu dà

Giu-đa (tên người, Giu-đa Ích-ca-ri-ốt, kẻ phản bội Chúa Giê-su)

犹大书
yóu dà shū

Thư Giu-đa (trong Tân Ước)

犹太
yóu tài

người Do Thái

犹太人
yóu tài rén

người Do Thái

犹太复国主义
yóu tài fù guó zhǔ yì

chủ nghĩa phục quốc Do Thái

犹太复国主义者
yóu tài fù guó zhǔ yì zhě

người theo chủ nghĩa phục quốc Do Thái

犹太教
yóu tài jiào

Do Thái giáo

犹太教堂
yóu tài jiào táng

giáo đường Do Thái

犹太会堂
yóu tài huì táng

giáo đường Do Thái

犹太法典
yóu tài fǎ diǎn

Talmud

犹子
yóu zǐ

cháu trai

犹未为晚
yóu wèi wéi wǎn

vẫn chưa là quá muộn

犹疑
yóu yí

do dự

犹自
yóu zì

vẫn còn

犹言
yóu yán

có thể so sánh với

犹达
yóu dá

Giu-đe

犹达斯
yóu dá sī

Giuđa (tên gọi)

言犹在耳
yán yóu zài ěr

lời nói vẫn còn văng vẳng bên tai

过犹不及
guò yóu bù jí

quá mức cũng không tốt như không đủ (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

虽败犹荣
suī bài yóu róng

vẻ vang dù thất bại

虽死犹荣
suī sǐ yóu róng

tuy chết nhưng vẫn vinh dự; chết vinh

虽死犹生
suī sǐ yóu shēng

tuy chết nhưng vẫn như còn sống (thành ngữ); vẫn còn sống mãi trong tâm trí

风韵犹存
fēng yùn yóu cún

(của người phụ nữ lớn tuổi) vẫn còn duyên dáng, hấp dẫn