Bỏ qua đến nội dung

měng
HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. dữ dội
  2. 2. bạo lực
  3. 3. dũng cảm

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
老虎很
風愈吹愈
Nguồn: Tatoeba.org (ID 362626)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 猛

凶猛
xiōng měng

hung hăng

猛烈
měng liè

khốc liệt

猛然
měng rán

bỗng nhiên

勇猛
yǒng měng

dũng mãnh

扎猛子
zhā měng zi

lặn xuống nước

泰米尔伊拉姆猛虎解放组织
tài mǐ ěr yī lā mǔ měng hǔ jiě fàng zǔ zhī

Tổ chức Giải phóng Hổ Tamil Eelam

泰米尔猛虎组织
tài mǐ ěr měng hǔ zǔ zhī

Tamil Tigers

洪水猛兽
hóng shuǐ měng shòu

lũ lụt và thú dữ (thành ngữ)

猛一看
měng yī kàn

thoạt nhìn

猛丁
měng dīng

đột nhiên

猛不防
měng bù fáng

đột nhiên

猛乍
měng zhà

đột nhiên

猛力
měng lì

với tất cả sức lực của mình

猛可
měng kě

đột nhiên

猛吃
měng chī

ăn ngấu nghiến

猛地
měng de

đột nhiên

猛增
měng zēng

tăng mạnh

猛将
měng jiàng

mãnh tướng

猛干
měng gàn

làm việc hăng say

猛打
měng dǎ

đánh mạnh

猛撞
měng zhuàng

đâm mạnh vào

猛扑
měng pū

xông vào

猛击
měng jī

tát

猛攻
měng gōng

tấn công dữ dội

猛料
měng liào

tin nóng hổi

猛涨
měng zhǎng

dâng cao

猛犸
měng mǎ

voi ma mút

猛犸象
měng mǎ xiàng

xem 猛獁|猛犸

猛兽
měng shòu

mãnh thú

猛省
měng xǐng

chợt tỉnh ngộ

猛禽
měng qín

chim săn mồi

猛虎
měng hǔ

hổ dữ

猛冲
měng chōng

xông lên

猛跌
měng diē

giảm mạnh (ví dụ giá cổ phiếu)

猛醒
měng xǐng

tỉnh ngộ đột ngột

猛隼
měng sǔn

(loài chim ở Trung Quốc) cắt oriental (Falco severus)

猛鸮
měng xiāo

cú vọ phương bắc (Surnia ulula)

猛龙怪客
měng lóng guài kè

Death Wish, loạt phim với Charles Bronson

王猛
wáng měng

Vương Mãnh (325-375), tể tướng của Phù Kiên thời Tiền Tần

生猛
shēng měng

đầy sức sống

突飞猛进
tū fēi měng jìn

tiến bộ vượt bậc

苛政猛于虎
kē zhèng měng yú hǔ

chính sách hà khắc còn dữ dội hơn cọp (thành ngữ)

谋臣猛将
móu chén měng jiàng

mưu thần mãnh tướng

迅猛
xùn měng

nhanh và dữ dội

高歌猛进
gāo gē měng jìn

tiến bước mạnh mẽ trong tiếng hát vang (thành ngữ); tiến triển thắng lợi

闹猛
nào měng

nhộn nhịp