Bỏ qua đến nội dung

zhū
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lợn

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这只 很肥。
你是 吗?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 7967818)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 猪

不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友
bù pà shén yī yàng de duì shǒu , jiù pà zhū yī yàng de duì yǒu

không sợ đối thủ như thần, chỉ sợ đồng đội như lợn (ngu dốt gây hại hơn đối thủ mạnh)

乳猪
rǔ zhū

lợn sữa

五花腌猪肉
wǔ huā yān zhū ròu

thịt ba chỉ xông khói

亥猪
hài zhū

Hợi (năm con Lợn)

人怕出名猪怕壮
rén pà chū míng zhū pà zhuàng

người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo

人怕出名猪怕肥
rén pà chū míng zhū pà féi

người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo

仔猪
zǐ zhū

lợn con

公猪
gōng zhū

lợn đực giống

土猪
tǔ zhū

thú ăn kiến

巴克夏猪
bā kè xià zhū

lợn Berkshire

扮猪吃老虎
bàn zhū chī lǎo hǔ

giả heo ăn thịt hổ; giả vờ vô hại để đối phương mất cảnh giác

时间是把杀猪刀
shí jiān shì bǎ shā zhū dāo

thời gian là con dao mổ lợn (nghĩa đen)

松露猪
sōng lù zhū

lợn đào nấm cục

架子猪
jià zi zhū

lợn choai

欧猪
ōu zhū

(kinh tế) (miệt thị) PIGS (Bồ Đào Nha, Ý, Hy Lạp và Tây Ban Nha)

死了张屠夫,不吃混毛猪
sǐ le zhāng tú fū , bù chī hùn máo zhū

nghĩa đen: chỉ vì anh hàng thịt Trương chết, không có nghĩa là chúng ta phải ăn thịt lợn còn lông (thành ngữ)

死猪不怕开水烫
sǐ zhū bù pà kāi shuǐ tàng

nghĩa đen: lợn chết không sợ nước sôi (thành ngữ)

杀猪宰羊
shā zhū zǎi yáng

giết lợn mổ cừu (thành ngữ)

壳郎猪
ké lang zhū

(thông tục) lợn giống để vỗ béo

毛猪
máo zhū

lợn sống

江猪
jiāng zhū

cá heo sông Dương Tử

浸猪笼
jìn zhū lóng

dìm người trong sọt tre, một hình thức trầm đàm

煎猪扒
jiān zhū bā

bít tết heo

疣猪
yóu zhū

lợn rừng châu Phi

荷兰猪
hé lán zhū

chuột lang

虎咬猪
hǔ yǎo zhū

xem 刈包

蠢猪
chǔn zhū

lợn ngu

豪猪
háo zhū

nhím

猪下水
zhū xià shuǐ

nội tạng lợn

猪仔包
zhū zǎi bāo

bánh mì kiểu Pháp, tương tự như bánh mì que nhỏ, thường thấy ở Hồng Kông và Ma Cao

猪仔馆
zhū zǎi guǎn

chuồng lợn

猪倌
zhū guān

người chăn lợn

猪八戒
zhū bā jiè

Trư Bát Giới, nhân vật trong Tây Du Ký, có đặc điểm giống lợn và mang cào phân

猪圈
zhū juàn

chuồng lợn (nghĩa đen và nghĩa bóng)

猪场
zhū chǎng

trại lợn

猪婆龙
zhū pó lóng

cá sấu Trung Quốc (Alligator sinensis)

猪尾巴
zhū wěi ba

đuôi lợn (thịt)

猪年
zhū nián

năm con lợn (ví dụ 2007)

猪悟能
zhū wù néng

Zhu Bajie (Trư Bát Giới) hoặc Zhu Wuneng, nhân vật heo trong Tây Du Ký

猪扒
zhū pá

xem 豬排|猪排

猪拱菌
zhū gǒng jūn

nấm cục Trung Quốc

猪排
zhū pái

sườn heo

猪朋狗友
zhū péng gǒu yǒu

bạn bè xấu, bạn bè ăn chơi trác táng

猪柳
zhū liǔ

thăn lợn

猪水泡病
zhū shuǐ pào bìng

bệnh mụn nước ở lợn

猪油
zhū yóu

mỡ lợn

猪流感
zhū liú gǎn

cúm lợn

猪流感病毒
zhū liú gǎn bìng dú

virus cúm lợn (SIV)

猪湾
zhū wān

Vịnh Con Lợn (Cuba)

猪狗
zhū gǒu

lợn chó (dùng làm lời chửi rủa)

猪狗不如
zhū gǒu bù rú

tệ hơn chó lợn

猪瘟
zhū wēn

bệnh dịch tả lợn

猪窠
zhū kē

chuồng lợn

猪笼
zhū lóng

lồng heo

猪笼草
zhū lóng cǎo

cây nắp ấm

猪精
zhū jīng

bột ngọt từ thịt lợn

猪肉
zhū ròu

thịt lợn

猪肚
zhū dù

dạ dày lợn

猪苓
zhū líng

nấm lợi linh (Polyporus umbellatus)

猪草
zhū cǎo

cỏ phấn hương (Ambrosia artemisiifolia)

猪蹄
zhū tí

móng giò lợn

猪链球菌
zhū liàn qiú jūn

liên cầu khuẩn heo

猪链球菌病
zhū liàn qiú jūn bìng

bệnh liên cầu khuẩn lợn

猪头
zhū tóu

đầu lợn

腌猪肉
yān zhū ròu

thịt xông khói

野猪
yě zhū

lợn rừng (Sus scrofa)

咸猪手
xián zhū shǒu

kẻ dê xồm (đặc biệt là kẻ sàm sỡ phụ nữ nơi công cộng)