献
Định nghĩa
- 1. dâng; hiến; dâng tặng
- 2. trình bày; biểu diễn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ đồng nghĩa
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1他把生命 献 给了科学事业。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 献
cống hiến; hiến dâng; dâng hiến
quyên góp; hiến tặng
tài liệu; văn bản; tư liệu (tham khảo)
hiến máu
cống hiến; đóng góp
thập phân dâng hiến
cống hiến
mượn hoa dâng Phật (thành ngữ); mượn của người khác để lấy lòng hoặc gây ảnh hưởng
tài liệu tham khảo
trân trọng dâng tặng
người hiến tạng
tinh thần cống hiến; sự tận tâm
Trương Hiến Trung (1606-1647), thủ lĩnh cuộc khởi nghĩa nông dân cuối thời Minh
ngữ văn học
Hán Hiến Đế (181-234), hoàng đế cuối cùng của nhà Hán, được Đổng Trác lập lên, trị vì 189-220, bị Tào Phi ép thoái vị năm 220
kẻ vô sự tỏ ra niềm nở, tất có ý đồ xấu (thành ngữ)
dâng lên (một cách kính cẩn); hiến dâng
hiến dâng
dâng tặng bảo vật
tỏ ra ân cần, chu đáo với (một cô gái hay chàng trai trẻ hấp dẫn, v.v.)
hiến tế
hiến kế
huyện Xian ở Thương Châu, Hà Bắc
dâng hoa
người hiến máu
hiến kế
lời chúc mừng
(dùng tự khiêm, ví dụ khi được mời hát) khoe tài nghệ kém cỏi của mình
quyên góp tiền
đóng góp lý thuyết
người đóng góp
dâng tiến cống phẩm
dâng rượu kính thần