猿
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. vượn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 猿
vượn người
người vượn Bắc Kinh
vượn phương nam
lòng dạ như khỉ nhảy, ý nghĩ như ngựa phi (thành ngữ); nghĩa bóng: thất thường, không kiên định (nghĩa xấu)
vượn
người vượn
khỉ và vượn
vượn huyền thoại ở Tứ Xuyên và Vân Nam, có sở thích bắt cóc con gái
cánh tay như vượn — cơ bắp, hoặc dài và khéo léo
vượn huyền thoại ở Tứ Xuyên và Vân Nam, có sở thích bắt cóc con gái
(tiếng lóng Internet) lập trình viên
chim trong lồng, khỉ trong cũi (thành ngữ); tù nhân
vượn
vượn người
vượn mào đen (Nomascus nasutus)