Bỏ qua đến nội dung

shuài
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lãnh đạo
  2. 2. chỉ huy
  3. 3. vội vàng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
代表团访问了北京。
決定。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 884725)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 率

利率
lì lǜ

lãi suất

功率
gōng lǜ

công suất

汇率
huì lǜ

tỷ giá hối đoái

坦率
tǎn shuài

thẳng thắn

失业率
shī yè lǜ

tỷ lệ thất nghiệp

几率
jī lǜ

xác suất

收视率
shōu shì lǜ

lượt xem

效率
xiào lǜ

hiệu quả

概率
gài lǜ

xác suất

率先
shuài xiān

làm gương

率领
shuài lǐng

lã đạo

草率
cǎo shuài

sơ suất

表率
biǎo shuài

mẫu mực

频率
pín lǜ

tần số

点击率
diǎn jī lǜ

tỷ lệ nhấp chuột

低速率
dī sù lǜ

tốc độ thấp

偏心率
piān xīn lǜ

tâm sai

传输率
chuán shū lǜ

tốc độ truyền

传输速率
chuán shū sù lǜ

tốc độ truyền tải

储蓄率
chǔ xù lǜ

tỷ lệ tiết kiệm

先验概率
xiān yàn gài lǜ

xác suất tiên nghiệm

光功率
guāng gōng lǜ

công suất quang

兑换率
duì huàn lǜ

tỷ giá hối đoái

入学率
rù xué lǜ

tỷ lệ nhập học

出生率
chū shēng lǜ

tỷ lệ sinh

分辨率
fēn biàn lǜ

độ phân giải

利息率
lì xi lǜ

lãi suất

利润率
lì rùn lǜ

tỷ suất lợi nhuận

利率
lì lǜ

lãi suất

到期收益率
dào qī shōu yì lǜ

lợi suất đáo hạn

功率
gōng lǜ

công suất

功率恶化
gōng lǜ è huà

suy hao công suất

功率输出
gōng lǜ shū chū

công suất đầu ra

加工效率
jiā gōng xiào lǜ

hiệu suất gia công

胜率
shèng lǜ

tỷ lệ thắng

汇率
huì lǜ

tỷ giá hối đoái

参选率
cān xuǎn lǜ

tỷ lệ cử tri đi bỏ phiếu

反照率
fǎn zhào lǜ

suất phản chiếu

可决率
kě jué lǜ

tỷ lệ cần thiết để thông qua quyết định

命中率
mìng zhòng lǜ

tỉ lệ trúng đích

圆周率
yuán zhōu lǜ

số pi

基本利率
jī běn lì lǜ

lãi suất cơ bản

基础速率
jī chǔ sù lǜ

tốc độ cơ bản (như trong ISDN)

增长率
zēng zhǎng lǜ

tốc độ tăng trưởng (đặc biệt trong kinh tế)

失业率
shī yè lǜ

tỷ lệ thất nghiệp

存款准备金率
cún kuǎn zhǔn bèi jīn lǜ

tỷ lệ dự trữ bắt buộc

存活率
cún huó lǜ

tỷ lệ sống sót

定座率
dìng zuò lǜ

tỷ lệ lấp đầy chỗ ngồi

容积效率
róng jī xiào lǜ

hiệu suất thể tích (kỹ thuật động cơ)

就业率
jiù yè lǜ

tỷ lệ việc làm

市占率
shì zhàn lǜ

thị phần

市场占有率
shì chǎng zhàn yǒu lǜ

thị phần

市净率
shì jìng lǜ

tỷ lệ giá trên giá trị sổ sách (tài chính)

市盈率
shì yíng lǜ

tỷ lệ giá trên thu nhập (PE ratio)

帧率
zhēn lǜ

tốc độ khung hình

年均增长率
nián jūn zēng zhǎng lǜ

tốc độ tăng trưởng hàng năm

几率
jī lǜ

xác suất

后验概率
hòu yàn gài lǜ

xác suất hậu nghiệm (thống kê)

得票率
dé piào lǜ

tỉ lệ phiếu bầu đạt được

心率
xīn lǜ

nhịp tim

恒速率
héng sù lǜ

vận tốc không đổi

息率
xī lǜ

lãi suất

感染率
gǎn rǎn lǜ

tỷ lệ nhiễm bệnh

成活率
chéng huó lǜ

tỷ lệ sống sót

成长率
chéng zhǎng lǜ

tốc độ tăng trưởng

或然率
huò rán lǜ

xác suất (toán học)

打击率
dǎ jī lǜ

tỉ lệ đánh trúng (bóng chày v.v.)

投票率
tóu piào lǜ

tỷ lệ phiếu bầu

投资回报率
tóu zī huí bào lǜ

tỷ lệ hoàn vốn đầu tư (ROI)

投资报酬率
tóu zī bào chóu lǜ

tỷ suất hoàn vốn đầu tư

折射率
zhé shè lǜ

chiết suất

折现率
zhé xiàn lǜ

tỷ lệ chiết khấu

折旧率
zhé jiù lǜ

tỷ lệ khấu hao

排挡速率
pái dǎng sù lǜ

số bánh răng

采收率
cǎi shōu lǜ

tỷ lệ thu hồi

采样率
cǎi yàng lǜ

tốc độ lấy mẫu

挠率
náo lǜ

độ xoắn (của đường cong không gian)

操作速率
cāo zuò sù lǜ

tốc độ vận hành

支持率
zhī chí lǜ

tỷ lệ ủng hộ

收益率
shōu yì lǜ

tỷ suất thu nhập

收视率
shōu shì lǜ

lượt xem

效率
xiào lǜ

hiệu quả

斜率
xié lǜ

độ dốc

曲率
qū lǜ

độ cong

曲率向量
qū lǜ xiàng liàng

vectơ độ cong

最大速率
zuì dà sù lǜ

tốc độ tối đa

条件概率
tiáo jiàn gài lǜ

xác suất có điều kiện

概率
gài lǜ

xác suất

概率论
gài lǜ lùn

xác suất (toán học)

机率
jī lǜ

xác suất

死亡率
sǐ wáng lǜ

tỷ lệ tử vong

比率
bǐ lǜ

tỉ lệ; tỉ suất; tỉ trọng

波特率
bō tè lǜ

tốc độ baud

流动率
liú dòng lǜ

tỷ lệ thay đổi nhân sự

测地曲率
cè dì qū lǜ

độ cong trắc địa

测地线曲率
cè dì xiàn qū lǜ

độ cong trắc địa

热导率
rè dǎo lǜ

độ dẫn nhiệt

率然
shuài rán

một cách vội vàng

率尔操觚
shuài ěr cāo gū

viết văn một cách vội vàng, cẩu thả

率兽食人
shuài shòu shí rén

dẫn thú dữ ăn thịt người (thành ngữ); nghĩa bóng chính quyền bạo ngược áp bức nhân dân

率由旧章
shuài yóu jiù zhāng

theo một công thức đã được kiểm chứng

率直
shuài zhí

thẳng thắn

率真
shuài zhēn

thành thật và chân thành

生产率
shēng chǎn lǜ

năng suất

生育率
shēng yù lǜ

tỷ lệ sinh

生长率
shēng zhǎng lǜ

tốc độ tăng trưởng

疏率
shū shuài

cẩu thả và hấp tấp

发生率
fā shēng lǜ

tỷ lệ xảy ra

发病率
fā bìng lǜ

tỷ lệ mắc bệnh

发送功率
fā sòng gōng lǜ

công suất truyền

百分率
bǎi fēn lǜ

phần trăm

盛行率
shèng xíng lǜ

tỷ lệ hiện mắc; tỷ lệ mắc

直率
zhí shuài

thẳng thắn

真率
zhēn shuài

chân thật và thẳng thắn

码率
mǎ lǜ

tốc độ bit

磨损率
mó sǔn lǜ

tỉ lệ mài mòn

税率
shuì lǜ

thuế suất

粗率
cū shuài

thô ráp

约定资讯速率
yuē dìng zī xùn sù lǜ

tốc độ thông tin cam kết (Frame Relay); CIR

红细胞沉降率
hóng xì bāo chén jiàng lǜ

tốc độ lắng hồng cầu (ESR)

统率
tǒng shuài

chỉ huy; lãnh đạo

经济增长率
jīng jì zēng zhǎng lǜ

tốc độ tăng trưởng kinh tế

翻桌率
fān zhuō lǜ

tỷ lệ xoay vòng bàn (trong nhà hàng)

股本回报率
gǔ běn huí bào lǜ

tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE)

股本金比率
gǔ běn jīn bǐ lǜ

tỷ lệ vốn cổ phần

草率收兵
cǎo shuài shōu bīng

làm việc qua loa rồi rút lui (thành ngữ); cẩu thả và hời hợt

盖率
gài lǜ

tỷ lệ bao phủ

覆盖率
fù gài lǜ

tỷ lệ bao phủ

规率
guī lǜ

luật lệ

角频率
jiǎo pín lǜ

tần số góc

计数率仪
jì shù lǜ yí

máy đo tốc độ đếm

证券化率
zhèng quàn huà lǜ

tỷ lệ chứng khoán hóa

识字率
shí zì lǜ

tỷ lệ biết chữ

贫困率
pín kùn lǜ

tỷ lệ nghèo

贷款率
dài kuǎn lǜ

lãi suất cho vay

费率
fèi lǜ

tỷ lệ phí

贴现率
tiē xiàn lǜ

tỷ lệ chiết khấu

轴率
zhóu lǜ

tỉ số trục

轻率
qīng shuài

hời hợt

辐射剂量率
fú shè jì liàng lǜ

suất liều bức xạ

转差率
zhuǎn chā lǜ

tỷ lệ trượt

通胀率
tōng zhàng lǜ

tỷ lệ lạm phát

速率
sù lǜ

tốc độ

选民参加率
xuǎn mín cān jiā lǜ

tỷ lệ cử tri tham gia

遗传率
yí chuán lǜ

hệ số di truyền

录取率
lù qǔ lǜ

tỉ lệ trúng tuyển

开盘汇率
kāi pán huì lǜ

tỷ giá mở cửa

防御率
fáng yù lǜ

tỉ lệ điểm kiếm được (bóng chày)

降低利率
jiàng dī lì lǜ

giảm lãi suất

零功率堆
líng gōng lǜ duī

lò phản ứng công suất không

零曲率
líng qū lǜ

độ cong không

电功率
diàn gōng lǜ

công suất điện (đo bằng oát)

电导率
diàn dǎo lǜ

độ dẫn điện

频率
pín lǜ

tần số

频率合成
pín lǜ hé chéng

tổng hợp tần số

频率调制
pín lǜ tiáo zhì

điều tần

高分辨率
gāo fēn biàn lǜ

độ phân giải cao

高效率
gāo xiào lǜ

hiệu suất cao

高速率
gāo sù lǜ

tốc độ cao

点击率
diǎn jī lǜ

tỷ lệ nhấp chuột

点阅率
diǎn yuè lǜ

tỷ lệ nhấp chuột (cho trang web hoặc quảng cáo trực tuyến)