Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. tỷ lệ
- 2. tần suất
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 率
lãi suất
công suất
tỷ giá hối đoái
thẳng thắn
tỷ lệ thất nghiệp
xác suất
lượt xem
hiệu quả
xác suất
làm gương
lã đạo
sơ suất
mẫu mực
tần số
tỷ lệ nhấp chuột
tốc độ thấp
tâm sai
tốc độ truyền
tốc độ truyền tải
tỷ lệ tiết kiệm
xác suất tiên nghiệm
công suất quang
tỷ giá hối đoái
tỷ lệ nhập học
tỷ lệ sinh
độ phân giải
lãi suất
tỷ suất lợi nhuận
lãi suất
lợi suất đáo hạn
công suất
suy hao công suất
công suất đầu ra
hiệu suất gia công
tỷ lệ thắng
tỷ giá hối đoái
tỷ lệ cử tri đi bỏ phiếu
suất phản chiếu
tỷ lệ cần thiết để thông qua quyết định
tỉ lệ trúng đích
số pi
lãi suất cơ bản
tốc độ cơ bản (như trong ISDN)
tốc độ tăng trưởng (đặc biệt trong kinh tế)
tỷ lệ thất nghiệp
tỷ lệ dự trữ bắt buộc
tỷ lệ sống sót
tỷ lệ lấp đầy chỗ ngồi
hiệu suất thể tích (kỹ thuật động cơ)
tỷ lệ việc làm
thị phần
thị phần
tỷ lệ giá trên giá trị sổ sách (tài chính)
tỷ lệ giá trên thu nhập (PE ratio)
tốc độ khung hình
tốc độ tăng trưởng hàng năm
xác suất
xác suất hậu nghiệm (thống kê)
tỉ lệ phiếu bầu đạt được
nhịp tim
vận tốc không đổi
lãi suất
tỷ lệ nhiễm bệnh
tỷ lệ sống sót
tốc độ tăng trưởng
xác suất (toán học)
tỉ lệ đánh trúng (bóng chày v.v.)
tỷ lệ phiếu bầu
tỷ lệ hoàn vốn đầu tư (ROI)
tỷ suất hoàn vốn đầu tư
chiết suất
tỷ lệ chiết khấu
tỷ lệ khấu hao
số bánh răng
tỷ lệ thu hồi
tốc độ lấy mẫu
độ xoắn (của đường cong không gian)
tốc độ vận hành
tỷ lệ ủng hộ
tỷ suất thu nhập
lượt xem
hiệu quả
độ dốc
độ cong
vectơ độ cong
tốc độ tối đa
xác suất có điều kiện
xác suất
xác suất (toán học)
xác suất
tỷ lệ tử vong
tỉ lệ; tỉ suất; tỉ trọng
tốc độ baud
tỷ lệ thay đổi nhân sự
độ cong trắc địa
độ cong trắc địa
độ dẫn nhiệt
một cách vội vàng
viết văn một cách vội vàng, cẩu thả
dẫn thú dữ ăn thịt người (thành ngữ); nghĩa bóng chính quyền bạo ngược áp bức nhân dân
theo một công thức đã được kiểm chứng
thẳng thắn
thành thật và chân thành
năng suất
tỷ lệ sinh
tốc độ tăng trưởng
cẩu thả và hấp tấp
tỷ lệ xảy ra
tỷ lệ mắc bệnh
công suất truyền
phần trăm
tỷ lệ hiện mắc; tỷ lệ mắc
thẳng thắn
chân thật và thẳng thắn
tốc độ bit
tỉ lệ mài mòn
thuế suất
thô ráp
tốc độ thông tin cam kết (Frame Relay); CIR
tốc độ lắng hồng cầu (ESR)
chỉ huy; lãnh đạo
tốc độ tăng trưởng kinh tế
tỷ lệ xoay vòng bàn (trong nhà hàng)
tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE)
tỷ lệ vốn cổ phần
làm việc qua loa rồi rút lui (thành ngữ); cẩu thả và hời hợt
tỷ lệ bao phủ
tỷ lệ bao phủ
luật lệ
tần số góc
máy đo tốc độ đếm
tỷ lệ chứng khoán hóa
tỷ lệ biết chữ
tỷ lệ nghèo
lãi suất cho vay
tỷ lệ phí
tỷ lệ chiết khấu
tỉ số trục
hời hợt
suất liều bức xạ
tỷ lệ trượt
tỷ lệ lạm phát
tốc độ
tỷ lệ cử tri tham gia
hệ số di truyền
tỉ lệ trúng tuyển
tỷ giá mở cửa
tỉ lệ điểm kiếm được (bóng chày)
giảm lãi suất
lò phản ứng công suất không
độ cong không
công suất điện (đo bằng oát)
độ dẫn điện
tần số
tổng hợp tần số
điều tần
độ phân giải cao
hiệu suất cao
tốc độ cao
tỷ lệ nhấp chuột
tỷ lệ nhấp chuột (cho trang web hoặc quảng cáo trực tuyến)