Bỏ qua đến nội dung

现代化

xiàn dài huà
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. modernization
  2. 2. CL:個|个[gè]

Usage notes

Collocations

常与“实现”、“推进”搭配,如“实现现代化”。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个国家正在努力实现 现代化
This country is striving to achieve modernization.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.