Logo HanyuGuide HanyuGuide
Trang chủ Giá
Công cụ
  • Trung Quốc sang Pinyin
  • Gõ Pinyin
  • Quiz HSK
Tài nguyên
  • Từ điển
  • Danh sách từ vựng
  • Hướng dẫn ngữ pháp
Đăng nhập Đăng ký
Trang chủ Giá
Công cụ
Trung Quốc sang Pinyin Gõ Pinyin
Đăng nhập Đăng ký
← Quay lại từ điển

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày
$9.99 / năm
Trọn đời $19.99 Thử demo trước

玲

  • Tải âm thanh
  • Thông tin giấy phép
  • Âm thanh được cấp phép theo Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 International License , dựa trên công trình của CC-CEDICT .

líng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. (onom.) ting-a-ling (in compounds such as 玎玲 or 玲瓏|玲珑)
  2. 2. tinkling of gem-pendants

Từ chứa 玲

丁玲
dīng líng

Ding Ling (1904-1986), female novelist, author of novel The Sun Shines over the Sanggan River 太陽照在桑乾河上|太阳照在桑干河上, attacked during the 1950s as anti-Party

八面玲珑
bā miàn líng lóng

be smooth and slick (in establishing social relations)

小巧玲珑
xiǎo qiǎo líng lóng

dainty and delicate

张爱玲
zhāng ài líng

Eileen Chang (1920-1995), famous Chinese-American novelist

爱德玲
ài dé líng

Adeline (name)

林志玲
lín zhì líng

Lin Chi-ling (1974-), Taiwanese model and actress

梵婀玲
fàn ē líng

violin (loanword)

玎玲
dīng líng

(onom.) ding-a-ling

玲玲
líng líng

(onom.) tinkling (e.g. of jewels)

玲珑
líng lóng

(onom.) clink of jewels

玲珑剔透
líng lóng tī tòu

exquisitely made

美玲
měi líng

Meiling (female name)

郑裕玲
zhèng yù líng

Carol \Dodo\ Cheng Yu-Ling (1957-), Hong Kong actress and TV host

Logo HanyuGuide HanyuGuide

Dành cho người học tiếng Trung nghiêm túc, dựa trên các nguyên tắc ghi nhớ chủ động và lặp lại cách quãng.

Liên hệ Mã nguồn mở
Nền tảng
  • Danh sách từ vựng
  • Từ điển
  • Hướng dẫn ngữ pháp
  • Công cụ
Chương trình
  • Luyện thi HSK
  • Trường học & tổ chức
  • Giáo viên
  • Gia sư
Pháp lý
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
© 2026 HanyuGuide. Đã đăng ký bản quyền.

"学而不思则罔,思而不学则殆"

Học mà không suy ngẫm thì vô ích; suy ngẫm mà không học thì nguy hiểm.