玲
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. tiếng leng keng của mặt dây chuyền ngọc
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 玲
Đinh Linh
khéo léo, khôn khéo trong quan hệ xã hội
nhỏ nhắn xinh xắn
Eileen Chang (1920-1995), nhà văn nổi tiếng người Mỹ gốc Hoa
Adeline (tên riêng)
Lâm Chí Linh (1974-), người mẫu và diễn viên Đài Loan
vĩ cầm (từ mượn)
(từ tượng thanh) leng keng
(từ tượng thanh) leng keng (tiếng trang sức va vào nhau)
(từ tượng thanh) tiếng leng keng của châu báu
được chế tác tinh xảo
Mỹ Linh (tên nữ)
Carol "Dodo" Cheng Yu-Ling (1957-), nữ diễn viên và người dẫn chương trình truyền hình Hồng Kông