Bỏ qua đến nội dung

理论

lǐ lùn
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lý thuyết
  2. 2. lập luận
  3. 3. chú ý

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 4
这个 理论 很难理解。
这个 理论 体系很复杂。
先学习 理论 ,进而应用到实践中。
我们应该把 理论 与实践结合起来。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 理论

伽罗瓦理论
jiā luó wǎ lǐ lùn

lý thuyết Galois

伽罗华理论
jiā luó huá lǐ lùn

lý thuyết Galois

作用理论
zuò yòng lǐ lùn

thuyết tương tác

分类理论
fēn lèi lǐ lùn

lý thuyết phân loại

唯理论
wéi lǐ lùn

chủ nghĩa duy lý

唯象理论
wéi xiàng lǐ lùn

thuyết hiện tượng luận

定性理论
dìng xìng lǐ lùn

lý thuyết định tính

建构正义理论
jiàn gòu zhèng yì lǐ lùn

thuyết kiến tạo về công lý

弦理论
xián lǐ lùn

thuyết dây (vật lý)

普遍理论
pǔ biàn lǐ lùn

giả thuyết phổ quát

最低限度理论
zuì dī xiàn dù lǐ lùn

thuyết tối giản

板块理论
bǎn kuài lǐ lùn

thuyết kiến tạo mảng

概型理论
gài xíng lǐ lùn

lí thuyết sơ đồ (toán học)

模块化理论
mó kuài huà lǐ lùn

thuyết mô-đun hóa

权变理论
quán biàn lǐ lùn

thuyết ngẫu nhiên (lý thuyết lãnh đạo)

归因理论
guī yīn lǐ lùn

thuyết quy nhân (tâm lý học)

理论基础
lǐ lùn jī chǔ

cơ sở lý thuyết

理论家
lǐ lùn jiā

nhà lý luận

理论贡献
lǐ lùn gòng xiàn

đóng góp lý thuyết

稳态理论
wěn tài lǐ lùn

thuyết trạng thái dừng (vũ trụ học)

突变理论
tū biàn lǐ lùn

lý thuyết thảm họa

结构理论
jié gòu lǐ lùn

thuyết cấu trúc (vật lý)

规范理论
guī fàn lǐ lùn

Mô hình Chuẩn (của vật lý hạt)

邓小平理论
dèng xiǎo píng lǐ lùn

Lý luận Đặng Tiểu Bình

电磁理论
diàn cí lǐ lùn

thuyết điện từ

需求层次理论
xū qiú céng cì lǐ lùn

(tâm lý học) tháp nhu cầu (của Maslow)

Từ cấu thành 理论