Định nghĩa
- 1. lý thuyết; lý luận
- 2. tranh cãi; tranh luận; biện luận
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 4这个 理论 很难理解。
这个 理论 体系很复杂。
先学习 理论 ,进而应用到实践中。
我们应该把 理论 与实践结合起来。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 理论
lý thuyết Galois
lý thuyết Galois
thuyết tương tác
lý thuyết phân loại
chủ nghĩa duy lý
thuyết hiện tượng luận
lý thuyết định tính
thuyết kiến tạo về công lý
thuyết dây (vật lý)
giả thuyết phổ quát
thuyết tối giản
thuyết kiến tạo mảng
lí thuyết sơ đồ (toán học)
thuyết mô-đun hóa
thuyết ngẫu nhiên (lý thuyết lãnh đạo)
thuyết quy nhân (tâm lý học)
cơ sở lý thuyết
nhà lý luận
đóng góp lý thuyết
thuyết trạng thái dừng (vũ trụ học)
lý thuyết thảm họa
thuyết cấu trúc (vật lý)
Mô hình Chuẩn (của vật lý hạt)
Lý luận Đặng Tiểu Bình
thuyết điện từ
(tâm lý học) tháp nhu cầu (của Maslow)