Bỏ qua đến nội dung

lín

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ngọc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
安德魯在學校見 達。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13498098)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 琳

杰奎琳
jié kuí lín

Jacqueline (tên riêng)

杰奎琳·肯尼迪
jié kuí lín · kěn ní dí

Jacqueline Onassis Kennedy (1929-1994)

凯瑟琳
kǎi sè lín

Catherine (tên riêng)

埃琳娜
āi lín nà

Elena (tên riêng)

杨丞琳
yáng chéng lín

Rainie Yang (1984-), nghệ sĩ giải trí Đài Loan

满目琳琅
mǎn mù lín láng

đầy mắt những châu ngọc lấp lánh

琳·戴维斯
lín · dài wéi sī

Lynn E. Davis (1943-), học giả và chuyên gia kiểm soát vũ khí người Mỹ, Thứ trưởng Ngoại giao 1993-1997

琳琅
lín láng

châu báu lấp lánh

琳琅满目
lín láng mǎn mù

đầy ắp châu báu lấp lánh làm say mê lòng người (thành ngữ)

玛德琳
mǎ dé lín

Madeleine (tên riêng)

罗琳
luó lín

Rowling (tên)

圣凯瑟琳
shèng kǎi sè lín

Thánh Catherine

叶卡捷琳堡
yè kǎ jié lín bǎo

Yekaterinburg (thành phố của Nga)

叶卡捷琳娜
yè kǎ jié lín nà

Yekaterina hoặc Ekaterina (tên người)

叶卡特琳娜堡
yè kǎ tè lín nà bǎo

Yekaterinburg (trước đây là Sverdlovsk), thành phố của Nga trên dãy núi Ural

许仲琳
xǔ zhòng lín

Hứa Trọng Lâm (khoảng 1567-khoảng 1620), tiểu thuyết gia đời Minh, được cho là tác giả của tiểu thuyết thần thoại Phong Thần Diễn Nghĩa, cùng với Lục Tây Tinh.

关之琳
guān zhī lín

Rosamund Kwan (1962-), nữ diễn viên Hồng Kông

陈仲琳
chén zhòng lín

Trần Trọng Lâm hoặc Hứa Trọng Lâm (khoảng 1567-khoảng 1620), tiểu thuyết gia đời Minh, được cho là tác giả của tiểu thuyết thần thoại Phong Thần Diễn Nghĩa, cùng với Lục Tây Tinh.