琳
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. ngọc
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 琳
Jacqueline (tên riêng)
Jacqueline Onassis Kennedy (1929-1994)
Catherine (tên riêng)
Elena (tên riêng)
Rainie Yang (1984-), nghệ sĩ giải trí Đài Loan
đầy mắt những châu ngọc lấp lánh
Lynn E. Davis (1943-), học giả và chuyên gia kiểm soát vũ khí người Mỹ, Thứ trưởng Ngoại giao 1993-1997
châu báu lấp lánh
đầy ắp châu báu lấp lánh làm say mê lòng người (thành ngữ)
Madeleine (tên riêng)
Rowling (tên)
Thánh Catherine
Yekaterinburg (thành phố của Nga)
Yekaterina hoặc Ekaterina (tên người)
Yekaterinburg (trước đây là Sverdlovsk), thành phố của Nga trên dãy núi Ural
Hứa Trọng Lâm (khoảng 1567-khoảng 1620), tiểu thuyết gia đời Minh, được cho là tác giả của tiểu thuyết thần thoại Phong Thần Diễn Nghĩa, cùng với Lục Tây Tinh.
Rosamund Kwan (1962-), nữ diễn viên Hồng Kông
Trần Trọng Lâm hoặc Hứa Trọng Lâm (khoảng 1567-khoảng 1620), tiểu thuyết gia đời Minh, được cho là tác giả của tiểu thuyết thần thoại Phong Thần Diễn Nghĩa, cùng với Lục Tây Tinh.