瓷
Định nghĩa
- 1. sứ
- 2. gốm sứ
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 瓷
đồ sứ
gốm sứ
gốm bán dẫn
men
chắc chắn
bình sứ
gạch men
men sứ
blanc de chine (đồ sứ trắng)
(thông tục) lừa đảo ai đó bằng cách dàn dựng một 'tai nạn' khiến mình có vẻ bị thiệt hại hoặc thương tích do nạn nhân gây ra, rồi đòi bồi thường (các biến thể bao gồm đặt đồ sứ 'đắt tiền' ở nơi dễ bị người qua đường làm đổ, và bước vào đường của một chiếc xe chạy chậm)
gốm mịn (dùng cho cấy ghép nha khoa, xương nhân tạo, điện tử, lưỡi dao v.v.)
đồ sứ trứng
bô
đồ gốm
đồ gốm men ngọc
đồ sứ hoa lam
sứ xương (loại sứ trắng mịn làm từ đất sét và tro xương)