Bỏ qua đến nội dung

shèn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1.
  2. 2. rất
  3. 3. cực kỳ
  4. 4. bất kỳ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我應該告訴湯姆我該做 麼。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6482307)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 甚

甚至
shèn zhì

thậm chí

甚至于
shèn zhì yú

đến nỗi

一之为甚
yī zhī wéi shèn

một lần đã là quá đủ

一之谓甚
yī zhī wèi shèn

xem 一之為甚|一之为甚

不求甚解
bù qiú shèn jiě

không cầu hiểu sâu

不为已甚
bù wéi yǐ shèn

không làm quá đáng

卑之,毋甚高论
bēi zhī , wú shèn gāo lùn

Ý kiến của tôi chẳng có gì cao siêu

卑之,无甚高论
bēi zhī , wú shèn gāo lùn

ý kiến của tôi chẳng có gì cao siêu

幸甚
xìng shèn

rất may mắn

幸甚至哉
xìng shèn zhì zāi

hân hạnh vô cùng (trích từ thơ của Tào Tháo)

更有甚者
gèng yǒu shèn zhě

hơn nữa (thành ngữ)

欺人太甚
qī rén tài shèn

bắt nạt người quá đáng

火药味甚浓
huǒ yào wèi shèn nóng

mùi thuốc súng nồng nặc

甚且
shèn qiě

thậm chí

甚嚣尘上
shèn xiāo chén shàng

tiếng ồn ào dậy đất (thành ngữ); sự ồn ào dữ dội

甚巨
shèn jù

đáng kể

甚平
shèn píng

jinbei, trang phục truyền thống hai mảnh của Nhật Bản mặc vào mùa hè

甚微
shèn wēi

rất nhỏ

甚感诧异
shèn gǎn chà yì

kinh ngạc

甚或
shèn huò

đến mức mà

甚浓
shèn nóng

rất nồng (mùi)

甚为
shèn wéi

rất

甚而
shèn ér

thậm chí

甚而至于
shèn ér zhì yú

thậm chí

甚钜
shèn jù

đáng kể

甚高频
shèn gāo pín

tần số rất cao (VHF)

知之甚微
zhī zhī shèn wēi

biết rất ít về

腹笥甚宽
fù sì shèn kuān

đọc rộng biết nhiều (thành ngữ)

自奉甚俭
zì fèng shèn jiǎn

tự mình hưởng dụng rất tiết kiệm (thành ngữ)

自视甚高
zì shì shèn gāo

tự cho mình là cao; tự cao tự đại

逼人太甚
bī rén tài shèn

dồn ép ai quá đáng