Bỏ qua đến nội dung

用于

yòng yú
HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. dùng để
  2. 2. dùng cho
  3. 3. dùng vào

Usage notes

Collocations

Frequently followed by a noun phrase describing purpose, e.g., 用于治疗 (used for treatment).

Formality

用于 is formal; often found in written instructions or technical contexts.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这项基金 用于 帮助贫困儿童。
This fund is used to help impoverished children.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.