Bỏ qua đến nội dung

用处

yòng chu
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sự hữu ích
  2. 2. tác dụng
  3. 3. lợi ích

Usage notes

Collocations

Usually used with 有 to mean 'to be useful': 有+用处.

Common mistakes

Don't confuse with 用途: 用处 is more informal and implies practical benefit; 用途 refers to concrete function.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这本书对我很有 用处
This book is very useful to me.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.