甫
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. (cổ) vừa mới
- 2. chỉ vừa
- 3. vừa mới
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 甫
Pavlov (tên)
Lý Lâm Phủ, chính trị gia thời Đường, tể tướng dưới thời Đường Huyền Tông
Đỗ Phủ (712-770), nhà thơ lớn thời Đường
Nhà cỏ Đỗ Phủ (công viên và bảo tàng ở Thành Đô)
Yusuf, tên riêng tiếng Ả Rập (Giô-sép)
Vương Thực Phủ (sống khoảng 1295-1307), tác giả Tây Sương Ký
ngay khi
Hoàng Phủ Tùng (mất năm 195), tướng lĩnh và quân phiệt thời Đông Hán
Hoàng Phủ Bác (khoảng năm 800), quan Thượng thư thời đầu nhà Đường
mũ quan đặt dưới giày cỏ (thành ngữ); mọi thứ đảo lộn
(lịch sự) tên tự
Koo Chen-fu (1917-2005), doanh nhân và nhà ngoại giao Đài Loan
vừa mới bình tĩnh lại sau cú sốc