Bỏ qua đến nội dung

电力

diàn lì
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. điện lực
  2. 2. điện

Usage notes

Collocations

电力常与“供应”“系统”“公司”搭配,如“电力供应不足”,不可说“电力缺少”。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这台机器的 电力 消耗很低。
This machine has very low electricity consumption.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 电力