Bỏ qua đến nội dung

wèi

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sợ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Từ chứa 畏

畏惧
wèi jù

sợ hãi

畏缩
wèi suō

coi sợ

不畏
bù wèi

không sợ

不畏强暴
bù wèi qiáng bào

không khuất phục trước bạo lực

不畏强权
bù wèi qiáng quán

không khuất phục trước cường quyền

人言可畏
rén yán kě wèi

lời đàm tiếu đáng sợ

初生之犊不畏虎
chū shēng zhī dú bù wèi hǔ

bê con mới sinh không sợ hổ

可畏
kě wèi

đáng sợ

大无畏
dà wú wèi

hoàn toàn không sợ hãi

后生可畏
hòu shēng kě wèi

người trẻ tuổi sẽ đáng gờm trong tương lai (thành ngữ)

敬畏
jìng wèi

kính sợ

敌敌畏
dí dí wèi

(từ mượn) DDVP, còn gọi là dichlorvos (một loại thuốc trừ sâu organophosphate)

望而生畏
wàng ér shēng wèi

đáng sợ ngay từ cái nhìn đầu tiên; uy nghiêm

无所畏忌
wú suǒ wèi jì

không sợ hãi hậu quả gì

生畏
shēng wèi

cảm thấy e sợ

畏友
wèi yǒu

người bạn đáng kính

畏忌
wèi jì

sợ hãi và kiêng dè

畏怯
wèi qiè

nhút nhát

畏畏缩缩
wèi wèi suō suō

rụt rè, nhút nhát

畏缩不前
wèi suō bù qián

rụt rè không dám tiến lên

畏罪
wèi zuì

sợ bị trừng phạt

畏罪潜逃
wèi zuì qián táo

trốn chạy để tránh bị trừng phạt

畏罪自杀
wèi zuì zì shā

tự sát để trốn tránh tội lỗi

畏途
wèi tú

đường nguy hiểm

畏难
wèi nán

ngại khó

畏首畏尾
wèi shǒu wèi wěi

sợ đầu sợ đuôi (thành ngữ); luôn lo sợ và căng thẳng

视为畏途
shì wéi wèi tú

xem như con đường nguy hiểm (thành ngữ); sợ làm việc gì đó