Bỏ qua đến nội dung

留学生

liú xué shēng
HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sinh viên du học
  2. 2. sinh viên trao đổi

Usage notes

Collocations

Commonly used with 很多 (many) or 来自 (come from): 很多留学生 / 来自中国的留学生.

Common mistakes

留学生 refers only to students from abroad; don't use it for local students.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我们学校有很多 留学生
Our school has many international students.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.