Bỏ qua đến nội dung

chuāng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vết loét
  2. 2. loét da

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Từ chứa 疮

全身性红斑狼疮
quán shēn xìng hóng bān láng chuāng

lupus ban đỏ hệ thống

冻疮
dòng chuāng

tê cóng

千疮百孔
qiān chuāng bǎi kǒng

xem 百孔千瘡|百孔千疮

口疮
kǒu chuāng

loét miệng

大疮
dà chuāng

loét hoặc vết loét do bệnh hoa liễu

天疱疮
tiān pào chuāng

(y học) pemphigus

好了疮疤忘了痛
hǎo le chuāng bā wàng le tòng

xem 好了傷疤忘了疼|好了伤疤忘了疼

挖肉补疮
wā ròu bǔ chuāng

cắt thịt vá vết thương (thành ngữ); đối mặt với khủng hoảng hiện tại, làm cho tệ hơn bằng biện pháp tạm thời

挫疮
cuò chuāng

mụn trứng cá

暗疮
àn chuāng

mụn trứng cá

氯痤疮
lǜ cuó chuāng

mụn trứng cá do clo

满目疮痍
mǎn mù chuāng yí

cảnh tàn phá đập vào mắt ở khắp nơi

狼疮
láng chuāng

lupus (bệnh ngoài da)

疥疮
jiè chuāng

ghẻ

痔疮
zhì chuāng

bệnh trĩ

痤疮
cuó chuāng

mụn trứng cá

疮口
chuāng kǒu

vết thương

疮疤
chuāng bā

sẹo

疮痂
chuāng jiā

vảy ghẻ

疮痍
chuāng yí

vết thương

疮痍满目
chuāng yí mǎn mù

cảnh tàn phá đập vào mắt ở khắp nơi (thành ngữ)

疮痕
chuāng hén

sẹo

疮疡
chuāng yáng

vết loét; ung nhọt

癞疮
lài chuāng

bệnh nấm da đầu

百孔千疮
bǎi kǒng qiān chuāng

bị hư hại nặng nề

秃疮
tū chuāng

(phương ngữ) chốc đầu (bệnh ngoài da)

红斑性狼疮
hóng bān xìng láng chuāng

lupus ban đỏ

褥疮
rù chuāng

loét do nằm lâu