Định nghĩa
- 1. xà phòng
- 2. màu đen
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 皂
xà phòng
không phân biệt trắng đen
không phân biệt đúng sai
không phân biệt đúng sai
dầu gội đầu
bò và ngựa nổi tiếng cùng một máng cỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ tầm thường và bậc vĩ nhân bị đối xử như nhau
đá xà phòng
sắt(II) sunfat ngậm 7 phân tử nước (FeSO4·7H2O), còn gọi là phèn xanh
cây bồ kết Trung Quốc (Gleditsia sinensis)
cây bồ kết (Gleditsia sinensis)
cây bồ kết Trung Quốc (Gleditsia sinensis)
xà phòng
bình đựng xà phòng
gây rối
phim truyền hình dài tập (vay mượn từ tiếng Anh)
bọt xà phòng
bong bóng xà phòng
đúng sai của một vấn đề (thành ngữ)
xà phòng thơm