Bỏ qua đến nội dung

皮鞋

pí xié
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. giày da

Usage notes

Collocations

皮鞋 is commonly used with verbs like 穿 (to wear) and 买 (to buy), e.g., 穿皮鞋 (wear leather shoes), 买皮鞋 (buy leather shoes).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我买了一双新 皮鞋
I bought a new pair of leather shoes.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 皮鞋