Bỏ qua đến nội dung

xié
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. giày

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

15 nét

Quan hệ giữa các từ

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 4
孩子的 上沾了很多泥。
这双 很舒服。
这家工厂制
Nguồn: Tatoeba.org (ID 350698)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 鞋

拖鞋
tuō xié

dép

凉鞋
liáng xié

dép

球鞋
qiú xié

giày thể thao

皮鞋
pí xié

giày da

穿小鞋
chuān xiǎo xié

đặt điều kiện khó khăn cho ai

高跟鞋
gāo gēn xié

giày cao gót

上鞋
shàng xié

đóng đế giày

人字拖鞋
rén zì tuō xié

dép xỏ ngón

休闲鞋
xiū xián xié

giày thường ngày

便鞋
biàn xié

giày vải

修鞋匠
xiū xié jiàng

thợ sửa giày

光脚的不怕穿鞋的
guāng jiǎo de bù pà chuān xié de

người chân đất không sợ kẻ đi giày

冰鞋
bīng xié

giày trượt băng

厚底鞋
hòu dǐ xié

giày đế dày

单鞋
dān xié

giày mỏng

地毯拖鞋
dì tǎn tuō xié

dép đi trong nhà có lót thảm

夹脚拖鞋
jiá jiǎo tuō xié

dép xỏ ngón

套鞋
tào xié

ủng cao su

布鞋
bù xié

giày vải

帆布鞋
fān bù xié

giày vải bạt

常在河边走,哪有不湿鞋
cháng zài hé biān zǒu , nǎ yǒu bù shī xié

người thường đi dọc bờ sông thì không thể tránh khỏi bị ướt giày (tục ngữ)

擦鞋垫
cā xié diàn

thảm chùi chân

时装鞋
shí zhuāng xié

giày thời trang

暴走鞋
bào zǒu xié

giày Heelys (giày có bánh xe nhô ra ở gót)

木鞋
mù xié

guốc gỗ

乐福鞋
lè fú xié

giày lười (từ mượn)

沙滩鞋
shā tān xié

giày đi biển

油鞋
yóu xié

giày chống nước

洞洞鞋
dòng dòng xié

giày Crocs (hoặc giày tương tự)

减震鞋
jiǎn zhèn xié

giày giảm xóc

溜冰鞋
liū bīng xié

giày trượt băng

漆皮鞋
qī pí xié

giày da bóng

皮鞋匠
pí xié jiàng

thợ đóng giày

皮鞋油
pí xié yóu

xi đánh giày

瞪鞋摇滚
dèng xié yáo gǔn

nhạc shoegaze (thể loại nhạc)

破鞋
pò xié

giày rách

穆勒鞋
mù lè xié

giày mule (từ mượn)

绣花鞋
xiù huā xié

giày thêu hoa

罗马凉鞋
luó mǎ liáng xié

xăng đan La Mã

罗马鞋
luó mǎ xié

giày xăng đan kiểu La Mã

脱鞋
tuō xié

cởi giày

脚正不怕鞋歪
jiǎo zhèng bù pà xié wāi

chân thẳng không sợ giày cong

花园鞋
huā yuán xié

giày Crocs (hoặc giày tương tự)

草鞋
cǎo xié

dép rơm

蒲鞋
pú xié

dép rơm

蛙鞋
wā xié

(lặn, bơi với ống thở) chân vịt; vây bơi

制鞋匠
zhì xié jiàng

thợ đóng giày

制鞋工人
zhì xié gōng rén

thợ đóng giày

豆豆鞋
dòu dòu xié

giày lười (tên gọi xuất phát từ các hạt cao su giống hạt đậu trên đế của một số loại giày lười)

足尖鞋
zú jiān xié

giày mũi nhọn (dùng trong ballet)

跑鞋
pǎo xié

giày chạy bộ

踏破铁鞋
tà pò tiě xié

nghĩa đen: mòn giày sắt (thành ngữ)

踏破铁鞋无觅处,得来全不费工夫
tà pò tiě xié wú mì chù , dé lái quán bù fèi gōng fu

đi khắp nơi tìm kiếm thứ gì đó, chỉ để rồi tìm thấy nó một cách dễ dàng

运动鞋
yùn dòng xié

giày thể thao

雪鞋
xuě xié

giày đi tuyết

鞋匠
xié jiang

thợ đóng giày

鞋垫
xié diàn

lót giày

鞋套
xié tào

bao giày

鞋子
xié zi

giày

鞋履
xié lǚ

giày dép

鞋带
xié dài

dây giày

鞋帮
xié bāng

phần trên của giày

鞋底
xié dǐ

đế giày

鞋拔
xié bá

cái nìa giày

鞋拔子
xié bá zi

cái xỏ giày

鞋楦
xié xuàn

cốt giày

鞋油
xié yóu

xi đánh giày

鞋袜
xié wà

giày và tất

鞋跟
xié gēn

gót giày

松糕鞋
sōng gāo xié

giày đế cao

鱼嘴鞋
yú zuǐ xié

giày mũi hở