Định nghĩa
- 1. giày
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Biến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 4Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 鞋
dép
dép
giày thể thao
giày da
đặt điều kiện khó khăn cho ai
giày cao gót
đóng đế giày
dép xỏ ngón
giày thường ngày
giày vải
thợ sửa giày
người chân đất không sợ kẻ đi giày
giày trượt băng
giày đế dày
giày mỏng
dép đi trong nhà có lót thảm
dép xỏ ngón
ủng cao su
giày vải
giày vải bạt
người thường đi dọc bờ sông thì không thể tránh khỏi bị ướt giày (tục ngữ)
thảm chùi chân
giày thời trang
giày Heelys (giày có bánh xe nhô ra ở gót)
guốc gỗ
giày lười (từ mượn)
giày đi biển
giày chống nước
giày Crocs (hoặc giày tương tự)
giày giảm xóc
giày trượt băng
giày da bóng
thợ đóng giày
xi đánh giày
nhạc shoegaze (thể loại nhạc)
giày rách
giày mule (từ mượn)
giày thêu hoa
xăng đan La Mã
giày xăng đan kiểu La Mã
cởi giày
chân thẳng không sợ giày cong
giày Crocs (hoặc giày tương tự)
dép rơm
dép rơm
(lặn, bơi với ống thở) chân vịt; vây bơi
thợ đóng giày
thợ đóng giày
giày lười (tên gọi xuất phát từ các hạt cao su giống hạt đậu trên đế của một số loại giày lười)
giày mũi nhọn (dùng trong ballet)
giày chạy bộ
nghĩa đen: mòn giày sắt (thành ngữ)
đi khắp nơi tìm kiếm thứ gì đó, chỉ để rồi tìm thấy nó một cách dễ dàng
giày thể thao
giày đi tuyết
thợ đóng giày
lót giày
bao giày
giày
giày dép
dây giày
phần trên của giày
đế giày
cái nìa giày
cái xỏ giày
cốt giày
xi đánh giày
giày và tất
gót giày
giày đế cao
giày mũi hở