Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. da

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这个孩子很
魚去骨去
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9203436)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 皮

橡皮
xiàng pí

cao

皮包
pí bāo

túi xách tay

皮带
pí dài

dây đeo

皮球
pí qiú

bóng

皮肤
pí fū

da

皮革
pí gé

da

皮鞋
pí xié

giày da

调皮
tiáo pí

quậy

顽皮
wán pí

quậy

一肚皮
yī dù pí

một bụng

三个臭皮匠,赛过一个诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , sài guò yī gè zhū gě liàng

ba người thợ giày hôi hám, hơn cả một Gia Cát Lượng

三个臭皮匠,赛过诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , sài guò zhū gě liàng

ba người thợ giày hôi hám, hơn cả Gia Cát Lượng

三个臭皮匠,合成一个诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , hé chéng yī gè zhū gě liàng

ba người thợ già hôi hám góp lại thành một Gia Cát Lượng; trí tuệ tập thể

三个臭皮匠,顶个诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , dǐng gè zhū gě liàng

ba người thợ giày hôi hám, sánh được với Gia Cát Lượng

上皮
shàng pí

biểu mô

丹皮
dān pí

vỏ rễ cây mẫu đơn

互相扯皮
hù xiāng chě pí

đùn đẩy trách nhiệm

人心隔肚皮
rén xīn gé dù pí

lòng người khó đoán

仿皮
fǎng pí

da giả

仿羊皮纸
fǎng yáng pí zhǐ

giấy da cừu giả

佩皮尼昂
pèi pí ní áng

Perpignan

俏皮
qiào pi

khéo léo

俏皮话
qiào pi huà

lời nói dí dỏm

假种皮
jiǎ zhǒng pí

giả chủng bì

备皮
bèi pí

chuẩn bị da bệnh nhân trước phẫu thuật (cạo lông, làm sạch, v.v.)

内皮
nèi pí

nội mô

冰皮月饼
bīng pí yuè bǐng

bánh trung thu vỏ băng

凹朴皮
āo pò pí

vỏ cây tulip (dùng trong Đông y)

刮皮刀
guā pí dāo

dụng cụ gọt vỏ

前部皮层下损伤
qián bù pí céng xià sǔn shāng

tổn thương dưới vỏ não trước

前额叶皮质
qián é yè pí zhì

vỏ não trước trán

剥皮
bāo pí

lột da; lột vỏ; bóc vỏ

剥皮器
bō pí qì

dụng cụ gọt vỏ

剥皮钳
bāo pí qián

kìm tuốt dây điện

割包皮
gē bāo pí

cắt bao quy đầu

动嘴皮
dòng zuǐ pí

động môi

动嘴皮子
dòng zuǐ pí zi

xem 動嘴皮|动嘴皮

包书皮
bāo shū pí

bọc sách

包皮
bāo pí

bao bì

包皮环切
bāo pí huán qiē

cắt bao quy đầu

包皮环切术
bāo pí huán qiē shù

cắt bao quy đầu

南皮
nán pí

huyện Nam Bì

南皮县
nán pí xiàn

huyện Nanpi

卷地皮
juǎn dì pí

vơ vét đất đai và bóc lột nông dân; tham nhũng

厚脸皮
hòu liǎn pí

mặt dày

去皮
qù pí

gọt vỏ

去皮重
qù pí zhòng

trừ bì

吹牛皮
chuī niú pí

khoe khoang

周扒皮
zhōu bā pí

Chu Bá Bì, nhân vật điển hình của kẻ bóc lột trong truyện ngắn 'Nửa đêm gà gáy'

单眼皮
dān yǎn pí

mí một mí

嘴皮子
zuǐ pí zi

môi

嘻皮
xī pí

hippie

嘻皮笑脸
xī pí xiào liǎn

xem 嬉皮笑臉|嬉皮笑脸

地皮
dì pí

lô đất

外皮
wài pí

da ngoài

大腹皮
dà fù pí

vỏ hạt cau

嬉皮士
xī pí shì

hippie (từ mượn)

嬉皮笑脸
xī pí xiào liǎn

cười tươi

实心皮球
shí xīn pí qiú

bóng da nặng

封皮
fēng pí

da ngoài

布兰妮·斯皮尔斯
bù lán nī · sī pí ěr sī

Britney Spears (1981-), nữ ca sĩ nhạc pop Mỹ

帕皮提
pà pí tí

Papeete, thủ phủ của Polynesia thuộc Pháp

扒皮
bā pí

lột da

托皮卡
tuō pí kǎ

Topeka, thủ phủ bang Kansas

扯皮
chě pí

cãi cọ

扯皮条
chě pí tiáo

xem 拉皮條|拉皮条

拉大旗作虎皮
lā dà qí zuò hǔ pí

mượn danh nghĩa lớn để dọa người (thành ngữ)

拉皮
lā pí

căng da mặt

拉皮条
lā pí tiáo

làm mai mối

撕破脸皮
sī pò liǎn pí

xem 撕破臉|撕破脸

斯皮尔伯格
sī pí ěr bó gé

Steven Spielberg (1946-), đạo diễn phim người Mỹ

方块草皮
fāng kuài cǎo pí

cục đất cỏ (golf)

书皮
shū pí

bìa sách

板皮
bǎn pí

ván tấm

果皮
guǒ pí

vỏ trái cây

栓皮
shuān pí

bần (vỏ cây bần)

栓皮栎
shuān pí lì

sồi bần Trung Quốc (Quercus variabilis)

桂皮
guì pí

quế thanh (Cinnamomum cassia)

棘皮动物
jí pí dòng wù

động vật da gai, ngành gồm nhím biển, hải sâm v.v.

植皮
zhí pí

ghép da

树皮
shù pí

vỏ cây

橘皮组织
jú pí zǔ zhī

cellulite

橙皮
chéng pí

vỏ cam

橙皮果酱
chéng pí guǒ jiàng

mứt cam

橡皮擦
xiàng pí cā

cục tẩy

橡皮泥
xiàng pí ní

đất nặn dẻo

橡皮球
xiàng pí qiú

quả bóng cao su

橡皮筋
xiàng pí jīn

dây thun

橡皮线
xiàng pí xiàn

dây bọc cao su

橡皮膏
xiàng pí gāo

cao dán

死皮赖脸
sǐ pí lài liǎn

mặt dày trơ trẽn; vô liêm sỉ

毛皮
máo pí

lông thú

没有脸皮
méi yǒu liǎn pí

xấu hổ

没脸没皮
méi liǎn méi pí

vô liêm sỉ

沙皮狗
shā pí gǒu

chó săn Trung Quốc (giống chó)

洛皮塔
luò pí tǎ

Thác Lawpita trên sông Balu Chaung, vị trí nhà máy thủy điện lớn nhất Myanmar

洛皮塔瀑布
luò pí tǎ pù bù

Thác Lawpita trên sông Balu Chaung, vị trí nhà máy thủy điện lớn nhất Myanmar

凉皮
liáng pí

món bún lạnh kiểu Trung Quốc

漆皮鞋
qī pí xié

giày da bóng

灰皮诺
huī pí nuò

nho Pinot gris

炒地皮
chǎo dì pí

đầu cơ đất xây dựng

熊皮帽
xióng pí mào

mũ da gấu

牛皮
niú pí

da bò

牛皮癣
niú pí xuǎn

bệnh vảy nến

牛皮纸
niú pí zhǐ

giấy kraft

牛皮色
niú pí sè

màu da bò

牛皮菜
niú pí cài

cải cầu vồng (Beta vulgaris), một loại củ cải đường trồng lấy lá

狗扯羊皮
gǒu chě yáng pí

làm ầm ĩ

狗皮膏药
gǒu pí gāo yao

thuốc dán cáo chó (thuốc dán truyền thống Trung Quốc, thường bị coi là lang băm)

猴皮筋
hóu pí jīn

dây chun

兽皮
shòu pí

da động vật

瓜皮帽
guā pí mào

mũ quả dưa (mũ Trung Quốc hình giống nửa quả dưa hấu)

生皮
shēng pí

da sống

略知皮毛
lüe4 zhī pí máo

biết sơ qua về điều gì đó

画皮
huà pí

da vẽ (làn da vẽ lên người quái vật để biến thành người đẹp)

痂皮
jiā pí

vảy

癞皮狗
lài pí gǒu

chó ghẻ

癞皮病
lài pí bìng

bệnh pellagra

白皮书
bái pí shū

sách trắng (ví dụ: chứa các đề xuất cho luật mới)

白皮杉醇
bái pí shān chún

piceatannol C14H12O4

白皮松
bái pí sōng

thông vỏ trắng

皮下
pí xià

dưới da

皮下注射
pí xià zhù shè

tiêm dưới da

皮下的
pí xià de

dưới da

皮克斯
pí kè sī

Pixar Animation Studios

皮克林
pí kè lín

Pickering (tên riêng)

皮具
pí jù

đồ da

皮划艇
pí huá tǐng

xuồng

皮划艇静水
pí huá tǐng jìng shuǐ

canoe-kayak nước phẳng

皮包公司
pí bāo gōng sī

công ty chỉ có cặp tài liệu (nghĩa đen)

皮包骨头
pí bāo gǔ tóu

da bọc xương; gầy trơ xương

皮匠
pí jiang

thợ đóng giày

皮卡
pí kǎ

xe bán tải (từ mượn)

皮卡尔
pí kǎ ěr

Picard (tên)

皮囊
pí náng

túi da

皮埃尔
pí āi ěr

Pierre (tên riêng)

皮塔饼
pí tǎ bǐng

bánh mì pita (bánh mì dẹt Trung Đông)

皮外伤
pí wài shāng

vết thương ngoài da

皮夹
pí jiā

皮子
pí zi

da

皮实
pí shi

bền, chắc

皮尺
pí chǐ

thước dây

皮层
pí céng

vỏ não

皮层下失语症
pí céng xià shī yǔ zhèng

mất ngôn ngữ dưới vỏ não

皮层性
pí céng xìng

vỏ não

皮层性视损伤
pí céng xìng shì sǔn shāng

suy giảm thị lực vỏ não (CVI)

皮山
pí shān

Huyện Pishan thuộc khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc

皮山县
pí shān xiàn

huyện Pishan thuộc khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc

皮带传动
pí dài chuán dòng

dây cua-roa da

皮带运输机
pí dài yùn shū jī

băng tải

皮带扣
pí dài kòu

khóa thắt lưng

皮弗娄牛
pí fú lóu niú

bò lai (bò nhà lai với bò rừng bison)

皮影戏
pí yǐng xì

kịch bóng

皮星
pí xīng

vệ tinh pico

皮条
pí tiáo

dây da

皮条客
pí tiáo kè

kẻ môi giới mại dâm

皮钦语
pí qīn yǔ

tiếng bồi

皮壳
pí qiào

mai lưng

皮毛
pí máo

lông thú

皮炎
pí yán

viêm da

皮尔
pí ěr

Pierre, thủ phủ bang Nam Dakota

皮尔森
pí ěr sēn

Pearson (tên gia đình cũng như nhiều địa điểm)

皮特凯恩群岛
pí tè kǎi ēn qún dǎo

Quần đảo Pitcairn

皮特拉克
pí tè lā kè

Petrarch

皮疹
pí zhěn

phát ban

皮痒
pí yǎng

(thông tục) ngứa đòn

皮皮虾
pí pí xiā

tôm tít

皮秒
pí miǎo

picô giây, ps, 10^-12 s

皮笑肉不笑
pí xiào ròu bù xiào

cười giả tạo (thành ngữ)

皮筋
pí jīn

dây chun

皮筏
pí fá

phao da

皮箱
pí xiāng

va li da

皮肉
pí ròu

da và thịt

皮肉之苦
pí ròu zhī kǔ

đau đớn về thể xác

皮脂腺
pí zhī xiàn

tuyến bã nhờn

皮肤病
pí fū bìng

bệnh ngoài da

皮肤癌
pí fū ái

ung thư da

皮肤科
pí fū kē

khoa da liễu

皮肤肌肉囊
pí fū jī ròu náng

túi cơ da

皮脸
pí liǎn

nghịch ngợm

皮艇
pí tǐng

xuồng kayak

皮草
pí cǎo

quần áo lông thú

皮萨饼
pí sà bǐng

bánh pizza

皮蛋
pí dàn

trứng bắc thảo; trứng muối

皮袋
pí dài

túi da

皮袍
pí páo

áo lông dài

皮制品
pí zhì pǐn

đồ da

皮试
pí shì

(y học) thử phản ứng da

皮诺切特
pí nuò qiē tè

Augusto Pinochet (1915-2006), nhà độc tài Chile

皮货
pí huò

hàng da lông

皮质
pí zhì

vỏ não

皮质醇
pí zhì chún

cortisol

皮质类固醇
pí zhì lèi gù chún

corticosteroid

皮重
pí zhòng

bìa

皮开肉绽
pí kāi ròu zhàn

da thịt rách nát vì bị đánh đòn (thành ngữ)

皮面
pí miàn

da ngoài

皮革商
pí gé shāng

người buôn da lông thú

皮鞋匠
pí xié jiàng

thợ đóng giày

皮鞋油
pí xié yóu

xi đánh giày

皮鞭
pí biān

roi da