Bỏ qua đến nội dung

yán
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. muối

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 4
请放一点儿
汤里需要加少量的
请往菜里添加一些
没有
Nguồn: Tatoeba.org (ID 710388)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 盐

乙酸盐
yǐ suān yán

axetat

亚硝酸盐
yà xiāo suān yán

nitrit

再制盐
zài zhì yán

muối tinh luyện

凌杂米盐
líng zá mǐ yán

lộn xộn và rời rạc

吊盐水
diào yán shuǐ

truyền nước biển

埔盐
pǔ yán

Puyan, hương trấn thuộc huyện Chương Hóa, Đài Loan

埔盐乡
pǔ yán xiāng

Puyan, một hương ở huyện Chương Hóa, Đài Loan

官盐
guān yán

muối quan phương (muối được phép buôn bán hợp pháp, đã nộp thuế muối)

察尔汗盐湖
chá ěr hán yán hú

Hồ muối Qarhan ở phía tây Thanh Hải

岩盐
yán yán

muối mỏ

柴米油盐
chái mǐ yóu yán

củi gạo dầu muối

柴米油盐酱醋茶
chái mǐ yóu yán jiàng cù chá

củi, gạo, dầu, muối, tương, giấm, trà

氰酸盐
qíng suān yán

xyanat

池盐
chí yán

muối từ hồ muối

油盐酱醋
yóu yán jiàng cù

dầu, muối, tương, giấm

浴盐
yù yán

muối tắm

海盐
hǎi yán

huyện Hải Diêm ở Gia Hưng, Chiết Giang

海盐县
hǎi yán xiàn

huyện Hải Diêm (thuộc Gia Hưng, Chiết Giang)

温盐环流
wēn yán huán liú

hoàn lưu nhiệt muối (hải dương học)

泻盐
xiè yán

muối Epsom

无机盐
wú jī yán

muối vô cơ

生理盐水
shēng lǐ yán shuǐ

nước muối sinh lý

石盐
shí yán

muối mỏ

硅酸盐
guī suān yán

silicat

硅酸盐水泥
guī suān yán shuǐ ní

xi măng Portland

硝酸盐
xiāo suān yán

nitrat

硫氰酸盐
liú qíng suān yán

thiocyanate

硫酸盐
liú suān yán

sunfat

碳酸盐
tàn suān yán

muối cacbonat (hóa học)

磷酸盐
lín suān yán

muối phốt phát

磷酸盐岩
lín suān yán yán

photphorit

矿盐
kuàng yán

muối mỏ

私盐
sī yán

muối lậu (muối buôn bán bất hợp pháp, không nộp thuế muối)

粗盐
cū yán

muối thô

细盐
xì yán

muối tinh

酸式盐
suān shì yán

muối axit

酸盐
suān yán

sulfonat

重碳酸盐
chóng tàn suān yán

bicacbonat

钾盐
jiǎ yán

kali clorua KCl

镁盐
měi yán

muối magiê

杂盐
zá yán

carnallit (khoáng vật clorua kali magie ngậm nước)

食盐
shí yán

muối ăn

餐桌盐
cān zhuō yán

muối ăn

咸盐
xián yán

muối (khẩu ngữ)

碱式盐
jiǎn shì yán

muối bazơ

盐井
yán jǐng

Yanjing, tên địa danh phổ biến

盐井县
yán jǐng xiàn

Yanjing, huyện cũ (1917-1917), nay thuộc huyện Markam ở Chamdo, Tây Tạng

盐井乡
yán jǐng xiāng

xã Yanjing, địa danh phổ biến

盐亭
yán tíng

huyện Yên Đình ở Miên Dương, phía bắc Tứ Xuyên

盐亭县
yán tíng xiàn

huyện Yên Đình ở Miên Dương, phía bắc Tứ Xuyên

盐分
yán fèn

hàm lượng muối

盐坨子
yán tuó zi

đống muối (phương ngữ)

盐城
yán chéng

Yancheng, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

盐城市
yán chéng shì

Yancheng, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

盐埔
yán pǔ

Yanpu, một hương thuộc huyện Bình Đông, Đài Loan

盐埔乡
yán pǔ xiāng

Yanpu, một hương ở huyện Bình Đông, Đài Loan

盐埕
yán chéng

quận Diêm Trình, thành phố Cao Hùng, Đài Loan

盐埕区
yán chéng qū

quận Yancheng của thành phố Cao Hùng, nam Đài Loan

盐场
yán chǎng

ruộng muối

盐山
yán shān

huyện Yanshan, thuộc Thương Châu, Hà Bắc

盐山县
yán shān xiàn

huyện Yanshan ở Thương Châu, Hà Bắc

盐巴
yán bā

muối ăn

盐度
yán dù

độ mặn

盐成土
yán chéng tǔ

halosol (phân loại đất)

盐水
yán shuǐ

thị trấn Yanshui ở huyện Đài Nam, Đài Loan

盐水镇
yán shuǐ zhèn

thị trấn Yanshui ở huyện Đài Nam, Đài Loan

盐池
yán chí

huyện Yanchi ở Ninh Hạ

盐池县
yán chí xiàn

huyện Yanchi ở Ngô Trung, Ninh Hạ

盐津
yán jīn

huyện Diêm Tân thuộc Chiêu Thông, Vân Nam

盐津县
yán jīn xiàn

huyện Yanjin ở Zhaotong, Vân Nam

盐湖
yán hú

hồ muối

盐湖区
yán hú qū

quận Yanhu (quận Hồ Muối) của thành phố Vận Thành, Sơn Tây

盐湖城
yán hú chéng

Salt Lake City, thủ phủ của Utah

盐源
yán yuán

huyện Yanyuan (thuộc châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn, nam Tứ Xuyên, Trung Quốc)

盐源县
yán yuán xiàn

huyện Yanyuan

盐滩
yán tān

bãi muối

盐田
yán tián

quận Diêm Điền của thành phố Thâm Quyến, Quảng Đông

盐田区
yán tián qū

quận Diêm Điền, thuộc thành phố Thâm Quyến, Quảng Đông

盐皮质类固醇
yán pí zhì lèi gù chún

mineralocorticoid (ví dụ: aldosterone)

盐肤木
yán fū mù

cây muối (Rhus chinensis)

盐蛇
yán shé

(phương ngữ) thằn lằn

盐边
yán biān

huyện Diêm Biên ở Phàn Chi Hoa, phía nam Tứ Xuyên

盐边县
yán biān xiàn

huyện Diêm Biên, thuộc Phàn Chi Hoa, phía nam Tứ Xuyên

盐都
yán dū

quận Yandu của thành phố Yancheng, Giang Tô

盐都区
yán dū qū

quận Yandu của thành phố Yancheng, Giang Tô

盐酸
yán suān

axit clohidric HCl

盐酸克仑特罗
yán suān kè lún tè luó

clenbuterol hydrochloride (thuốc giảm béo đốt mỡ)

盐酸盐
yán suān yán

clorua

盐卤
yán lǔ

nước muối

盐碱
yán jiǎn

đất nhiễm mặn và kiềm

盐碱地
yán jiǎn dì

đất nhiễm mặn

盐碱湿地
yán jiǎn shī dì

đất ngập mặn

黄原酸盐
huáng yuán suān yán

xanthat