Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 4 Measure word Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khắc
  2. 2. cân

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 3
请给我两百 猪肉。
水的密度是一 每立方厘米。
你會說烏 蘭語還是俄羅斯語?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10767106)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 克

休克
xiū kè

shock

克制
kè zhì

kiềm chế

克服
kè fú

khắc phục

克隆
kè lóng

clone

千克
qiān kè

ki lô gam

坦克
tǎn kè

xe tăng

巧克力
qiǎo kè lì

sô-cô-la

扑克
pū kè

bài

攻克
gōng kè

chinh phục

麦克风
mài kè fēng

microphone

丁克
dīng kè

DINK (song nhập, không con)

上夸克
shàng kuā kè

quark lên

下夸克
xià kuā kè

quark xuống

不克
bù kè

không thể

亚克力
yà kè lì

acrylic

亚历山大·杜布切克
yà lì shān dà · dù bù qiē kè

Alexander Dubček

亚穆苏克罗
yà mù sū kè luó

Yamoussoukro (thành phố ở Bờ Biển Ngà)

以柔克刚
yǐ róu kè gāng

lấy nhu khắc cương

伊塞克湖
yī sāi kè hú

Hồ Y-sư-cư

伊拉克
yī lā kè

I-rắc

伊尔库茨克
yī ěr kù cí kè

Irkutsk

伊犁哈萨克自治州
yī lí hā sà kè zì zhì zhōu

Khu tự trị Ili Kazakh

伊瑞克提翁庙
yī ruì kè tí wēng miào

đền Erechtheion

伊莱克斯
yī lái kè sī

Electrolux

伊隆·马斯克
yī lóng · mǎ sī kè

Elon Musk

伯克利
bó kè lì

Berkeley

伯南克
bó nán kè

Bernanke

伯里克利
bó lǐ kè lì

Pericles (khoảng 495-429 TCN), nhà chiến lược và chính trị gia người Athens trước và trong cuộc chiến tranh Peloponnesus

俄克拉何马
é kè lā hé mǎ

Oklahoma

俄克拉何马城
é kè lā hé mǎ chéng

Thành phố Oklahoma

俄克拉何马州
é kè lā hé mǎ zhōu

Oklahoma (tiểu bang Hoa Kỳ)

保持克制
bǎo chí kè zhì

giữ sự kiềm chế

杰克
jié kè

Gia Kè

杰克·伦敦
jié kè · lún dūn

Jack London (1876-1916), nhà văn Mỹ

杰克森
jié kè sēn

Jackson

杰克逊
jié kè xùn

Jackson

克什克腾
kè shí kè téng

Kỳ thập khắc đằng

克什克腾旗
kè shí kè téng qí

Kỳ Keshiketeng

克什米尔
kè shí mǐ ěr

Kashmir

克他命
kè tā mìng

ketamine

克仑特罗
kè lún tè luō

clenbuterol

克俭
kè jiǎn

tiết kiệm

克利夫兰
kè lì fū lán

Cleveland

克利斯朵夫
kè lì sī duǒ fū

Christopher

克勒
kè lè

Keller hoặc Köhler (tên người)

克劳修斯
kè láo xiū sī

Clausius

克劳德
kè láo dé

Claude

克劳斯
kè láo sī

Claus (tên riêng)

克劳福德
kè láo fú dé

Crawford (thị trấn ở Texas)

克勤克俭
kè qín kè jiǎn

cần kiệm

克基拉岛
kè jī lā dǎo

đảo Corfu

克娄巴特拉
kè lóu bā tè lā

Cleopatra

克孜勒
kè zī lè

Kyzyl, thủ phủ của Tuva

克孜勒苏
kè zī lè sū

Kizilsu

克孜勒苏柯尔克孜自治州
kè zī lè sū kē ěr kè zī zì zhì zhōu

Châu tự trị Kizilsu Kirghiz

克孜勒苏河
kè zī lè sū hé

Sông Kizilsu

克孜尔千佛洞
kè zī ěr qiān fó dòng

Hang động nghìn Phật Khizil

克孜尔尕哈
kè zī ěr gǎ hā

Kizilgaha (tiếng Duy Ngô Nhĩ: quạ mỏ đỏ hoặc lính gác biên giới), địa điểm có tháp lửa nổi tiếng và hang động vách đá ở huyện Kuchar, Aksu, Tân Cương

克孜尔尕哈烽火台
kè zī ěr gǎ hā fēng huǒ tái

Tháp lửa Kizilgaha

克山
kè shān

Keshan (huyện thuộc Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang)

克山县
kè shān xiàn

huyện Khắc Sơn

克己
kè jǐ

tự kiềm chế

克己奉公
kè jǐ fèng gōng

khắc kỷ phụng công

克己复礼
kè jǐ fù lǐ

khắc kỷ phục lễ

克拉
kè lā

carat

克拉克
kè lā kè

Clark (tên)

克拉夫丘克
kè lā fū qiū kè

Leonid Kravchuk (1934-), tổng thống đầu tiên của Ukraina thời hậu cộng sản 1991-1994

克拉斯诺亚尔斯克
kè lā sī nuò yà ěr sī kè

Krasnoyarsk

克拉斯诺达尔
kè lā sī nuò dá ěr

Krasnodar

克拉斯金诺
kè lā sī jīn nuò

Kraskino

克拉玛依
kè lā mǎ yī

Karamay

克拉玛依区
kè lā mǎ yī qū

quận Karamay

克拉玛依市
kè lā mǎ yī shì

thành phố Karamay

克拉科夫
kè lā kē fū

Kraków

克拉通
kè lā tōng

craton

克文
kè wén

Kevin

克日
kè rì

định ngày

克朗
kè lǎng

krone (đơn vị tiền tệ của Na Uy, Đan Mạch, Iceland và Thụy Điển)

克朗代克
kè lǎng dài kè

Klondike

克期
kè qī

ấn định thời hạn

克东
kè dōng

huyện Khắc Đông

克东县
kè dōng xiàn

huyện K Đông

克林姆
kè lín mǔ

kem

克林姆酱
kè lín mǔ jiàng

kem bánh ngọt

克林德
kè lín dé

Klemens Freiherr von Ketteler, bộ trưởng Đức bị giết trong phong trào Nghĩa Hòa Đoàn

克林霉素
kè lín méi sù

clindamycin

克林顿
kè lín dùn

Clinton

克格勃
kè gé bó

KGB (cảnh sát mật Liên Xô)

克氏原螯虾
kè shì yuán áo xiā

tôm càng đỏ

克氏黑鳍鳈
kè shì hēi qí quán

cá đen vây đen Cherskii

克汀病
kè tīng bìng

bệnh đần độn

克沙奇病毒
kè shā qí bìng dú

virus Coxsackie

克流感
kè liú gǎn

oseltamivir

克尔白
kè ěr bái

Ka'aba, tòa nhà linh thiêng ở Mecca

克绍箕裘
kè shào jī qiú

nối nghiệp cha

克丝钳子
kè sī qián zi

kìm cắt dây

克维拉
kè wéi lā

Kevlar

克罗地亚
kè luó dì yà

Croatia

克罗地亚共和国
kè luó dì yà gòng hé guó

Cộng hòa Croatia

克罗地亚语
kè luó dì yà yǔ

tiếng Croatia

克罗诺斯
kè luó nuò sī

Cronus

克耶族
kè yē zú

người Kaya

克耶邦
kè yē bāng

bang Kayah

克莉奥佩特拉
kè lì ào pèi tè lā

Cleopatra (khoảng 70–30 TCN), nữ hoàng Ai Cập

克莱
kè lái

Clay (tên người)

克莱因
kè lái yīn

Klein hoặc Kline (tên người)

克莱蒙特
kè lái méng tè

Clermont (thị trấn Pháp)

克莱斯勒
kè lái sī lè

Chrysler

克莱斯勒汽车公司
kè lái sī lè qì chē gōng sī

Công ty ô tô Chrysler

克莱尔
kè lái ěr

Claire

克莱顿
kè lái dùn

Clayton

克苏鲁
kè sū lǔ

Cthulhu

克虏伯
kè lǔ bó

Krupp

克西
kè xī

xi (chữ cái Hy Lạp Ξξ)

克赖斯特彻奇
kè lài sī tè chè qí

Christchurch (thành phố New Zealand)

克里奥尔语
kè lǐ ào ěr yǔ

tiếng creole

克里姆林宫
kè lǐ mǔ lín gōng

Điện Kremlin

克里斯托弗
kè lǐ sī tuō fú

Christopher

克里斯汀
kè lǐ sī tīng

Cơ-ri-xtin

克里斯汀·贝尔
kè lǐ sī tīng · bèi ěr

Christian Bale

克里斯蒂娃
kè lǐ sī dì wá

Julia Kristeva (1941-), nhà phân tâm học, triết gia và nhà phê bình văn học người Bulgaria-Pháp

克里斯蒂安
kè lǐ sī dì ān

Kristian

克里斯蒂安松
kè lǐ sī dì ān sōng

Kristiansund (thành phố ở Na Uy)

克里普斯
kè lǐ pǔ sī

Cripps

克里木
kè lǐ mù

Crimea

克里木半岛
kè lǐ mù bàn dǎo

bán đảo Krym

克里木战争
kè lǐ mù zhàn zhēng

Chiến tranh Krym

克里特
kè lǐ tè

Crete

克里特岛
kè lǐ tè dǎo

đảo Crete

克里米亚
kè lǐ mǐ yà

Crimea

克隆人
kè lóng rén

người nhân bản

克隆技术
kè lóng jì shù

công nghệ nhân bản

克隆氏病
kè lóng shì bìng

bệnh Crohn

克雅氏症
kè yǎ shì zhèng

bệnh Creutzfeldt-Jakob

克难
kè nán

vượt khó

克雷伯氏菌属
kè léi bó shì jūn shǔ

Klebsiella

克霉唑
kè méi zuò

clotrimazol

公克
gōng kè

gam

凯迪拉克
kǎi dí lā kè

Cadillac

分克
fēn kè

decigram

列克
liè kè

lek (đơn vị tiền tệ Albania)

列克星顿
liè kè xīng dùn

Lexington, Massachusetts

别克
bié kè

Buick

利纳克斯
lì nà kè sī

Linux (hệ điều hành)

利默里克
lì mò lǐ kè

Limerick, Ireland

克扣
kè kòu

khấu trừ

克星
kè xīng

khắc tinh

力克
lì kè

thắng khó khăn

努克
nǔ kè

Nuuk, thủ đô của Greenland

努瓦克肖特
nǔ wǎ kè xiāo tè

Nouakchott, thủ đô Mauritania

勒克斯
lè kè sī

lux

匹克
pǐ kè

Peak (công ty thể thao Trung Quốc)

十克
shí kè

đề-ca-gam

卡尔·马克思
kǎ ěr · mǎ kè sī

Karl Marx

卡尔文克莱因
kǎ ěr wén kè lái yīn

Calvin Klein (thương hiệu CK)

卡纳塔克邦
kǎ nà tǎ kè bāng

Karnataka

反坦克
fǎn tǎn kè

chống tăng

史普尼克
shǐ pǔ ní kè

Sputnik, vệ tinh nhân tạo của Liên Xô

吕贝克
lǚ bèi kè

Lübeck, Đức

和布克赛尔县
hé bù kè sài ěr xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Hoboksar

和布克赛尔蒙古自治县
hé bù kè sài ěr měng gǔ zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Hoboksar

哈克贝利·芬历险记
hā kè bèi lì · fēn lì xiǎn jì

Những cuộc phiêu lưu của Huckleberry Finn

哈利法克斯
hā lì fǎ kè sī

Halifax

哈巴罗夫斯克
hā bā luó fū sī kè

Khabarovsk, thành phố và tỉnh ở miền Đông nước Nga, giáp tỉnh Hắc Long Giang của Trung Quốc

哈萨克
hā sà kè

Ca-dắc-xtan; dân tộc Ca-dắc (ở Trung Quốc)

哈萨克人
hā sà kè rén

người Kazakh

哈萨克文
hā sà kè wén

tiếng Kazakh viết

哈萨克斯坦
hā sà kè sī tǎn

Kazakhstan

哈萨克族
hā sà kè zú

dân tộc Kazakh

哈萨克语
hā sà kè yǔ

tiếng Kazakh

哥萨克
gē sà kè

Cossack (người Cossack)

单克隆抗体
dān kè lóng kàng tǐ

kháng thể đơn dòng

罗曼带克
luō màn dài kè

lãng mạn

因斯布鲁克
yīn sī bù lǔ kè

Innsbruck, thành phố ở Áo

国际奥林匹克委员会
guó jì ào lín pǐ kè wěi yuán huì

Ủy ban Olympic Quốc tế

图木舒克
tú mù shū kè

thành phố Tumxuk (Tumshuq)

图木舒克市
tú mù shū kè shì

thành phố Tumxuk

坦克车
tǎn kè chē

xe tăng (xe bọc thép)

埃克托
āi kè tuō

Hector (tên riêng)

埃克托·柏辽兹
āi kè tuō · bó liáo zī

Hector Berlioz (1803-1869), nhà soạn nhạc lãng mạn Pháp, tác giả của Symphonie Fantastique

埃德蒙·伯克
āi dé méng · bó kè

Edmund Burke (1729-1797), nhà triết học và khoa học chính trị người Ireland, thành viên Quốc hội Anh

埃隆·马斯克
āi lóng · mǎ sī kè

Elon Musk (1971-), người sáng lập và CEO của SpaceX, đồng sáng lập và CEO của Tesla Motors

培里克利斯
péi lǐ kè lì sī

Pericles (khoảng 495-429 TCN), nhà chiến lược và chính trị gia Athen trước và đầu Chiến tranh Peloponnesus

塔什库尔干塔吉克自治县
tǎ shí kù ěr gān tǎ jí kè zì zhì xiàn

huyện tự trị Tajik Taxkorgan (Tashqurqan Tajik aptonom nahiyisi) thuộc khu Kashgar, tây Tân Cương

塔克拉玛干沙漠
tǎ kè lā mǎ gān shā mò

Sa mạc Taklamakan, Tân Cương

塔克拉马干
tǎ kè lā mǎ gān

sa mạc Taklamakan

塔吉克
tǎ jí kè

người Tajik

塔吉克人
tǎ jí kè rén

người Tajik

塔吉克斯坦
tǎ jí kè sī tǎn

Tajikistan

塔吉克族
tǎ jí kè zú

dân tộc Tajik

塞尔维亚克罗地亚语
sāi ěr wéi yà kè luó dì yà yǔ

tiếng Serbia-Croatia

压克力
yā kè lì

acrylic (từ mượn)

夏克提
xià kè tí

Shakti (trong Ấn Độ giáo)

夏洛克
xià luò kè

Shylock (trong vở kịch Người lái buôn thành Venice của Shakespeare)

多米尼克
duō mǐ ní kè

Dominica

大麦克指数
dà mài kè zhǐ shù

xem 巨無霸漢堡包指數|巨无霸汉堡包指数

夸克
kuā kè

quark (hạt cơ bản trong vật lý hạt)

夹克
jiā kè

áo khoác

奇努克
qí nǔ kè

Chinook (trực thăng)

奇异夸克
qí yì kuā kè

quark lạ (hạt cơ bản)