Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. sự nhiệt tình
- 2. sự hiếu khách
- 3. sự hào phóng
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
Often used with 款待 (hospitality) or 难却 (hard to refuse), as in 盛情款待 or 盛情难却.
Formality
盛情 is formal/literary; in casual speech use 热情 for similar meaning.
Câu ví dụ
Hiển thị 1感谢你们的 盛情 款待。
Thank you for your magnificent hospitality.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.