Định nghĩa
- 1. tương tư
- 2. nhớ nhung
Từ chứa 相思
tương tư khắc cốt
tương tư đơn phương
bệnh tương tư
bệnh tương tư
(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi mỏ đỏ (Leiothrix lutea)
(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi bạc tai (Leiothrix argentauris)
nho Sauvignon blanc