Bỏ qua đến nội dung

xiàng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vẻ ngoài, diện mạo
  2. 2. chân dung
  3. 3. hình ảnh, bức tranh
  4. 4. bộ trưởng (trong chính phủ)
  5. 5. pha (trong vật lý)
  6. 6. xem tướng (đặc biệt bằng cách xem xét các đặc điểm cơ thể)
  7. 7. xem bói (bằng tướng mạo, xem chỉ tay, v.v.)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
顧客們爭 體驗這個新產品。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6382414)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 相

不相上下
bù xiāng shàng xià

ngang nhau

互相
hù xiāng

nhau

亮相
liàng xiàng

ra mắt

似曾相识
sì céng xiāng shí

déjà vu

出洋相
chū yáng xiàng

làm trò cười

息息相关
xī xī xiāng guān

sát sa

恰恰相反
qià qià xiāng fǎn

chính ngược lại

朝夕相处
zhāo xī xiāng chǔ

sống cùng nhau suốt ngày đêm

照相
zhào xiàng

chụp ảnh

照相机
zhào xiàng jī

máy ảnh

相互
xiāng hù

nhau

相伴
xiāng bàn

đồng hành

相似
xiāng sì

giống nhau

相依为命
xiāng yī wéi mìng

phụ thuộc lẫn nhau để sống

相信
xiāng xìn

tin tưởng

相传
xiāng chuán

truyền lại

相反
xiāng fǎn

đối lập

相同
xiāng tóng

giống nhau

相对
xiāng duì

tương đối

相对而言
xiāng duì ér yán

tính tương đối

相差
xiāng chà

khác biệt

相应
xiāng yìng

tương ứng

相提并论
xiāng tí bìng lùn

đặt ngang hàng

相机
xiàng jī

kịp thời

相比
xiāng bǐ

so sánh

相比之下
xiāng bǐ zhī xià

so sánh

相片
xiàng piàn

ảnh

相当
xiāng dāng

tương đương

相当于
xiāng dāng yú

tương đương với

相等
xiāng děng

bằng nhau

相约
xiāng yuē

đặt lịch hẹn

相继
xiāng jì

liên tiếp

相声
xiàng sheng

trò hài hước

相处
xiāng chǔ

tương tác

相识
xiāng shí

biết nhau

相辅相成
xiāng fǔ xiāng chéng

bù phân tách

相通
xiāng tōng

liên kết

相连
xiāng lián

liên kết

相遇
xiāng yù

gặp

相关
xiāng guān

liên quan

真相
zhēn xiàng

sự thật

竞相
jìng xiāng

cạnh tranh

素不相识
sù bù xiāng shí

không quen biết nhau

自相矛盾
zì xiāng máo dùn

mâu thuẫn với chính mình

萍水相逢
píng shuǐ xiāng féng

gặp gỡ tình cờ

针锋相对
zhēn fēng xiāng duì

đáp trả tương xứng

长相
zhǎng xiàng

ngoại hình

首相
shǒu xiàng

Thủ tướng

一相情愿
yī xiāng qíng yuàn

ý muốn một chiều

一脉相承
yī mài xiāng chéng

cùng một nguồn gốc

三十二相
sān shí èr xiàng

ba mươi hai tướng tốt của Phật

三相点
sān xiàng diǎn

điểm ba thể

上相
shàng xiàng

ăn ảnh

不打不成相识
bù dǎ bù chéng xiāng shí

không đánh nhau thì không thành quen biết (thành ngữ); đánh nhau có thể dẫn đến tình bạn

不打不相识
bù dǎ bù xiāng shí

không đánh thì không quen biết

不相容
bù xiāng róng

không tương thích

不相容原理
bù xiāng róng yuán lǐ

nguyên lý loại trừ Pauli

不相干
bù xiāng gān

không liên quan

不相符
bù xiāng fú

không phù hợp

世代相传
shì dài xiāng chuán

truyền từ đời này sang đời khác

世相
shì xiàng

thế tướng

丞相
chéng xiàng

tể tướng

事件相关电位
shì jiàn xiāng guān diàn wèi

điện thế liên quan sự kiện

二虎相斗,必有一伤
èr hǔ xiāng dòu , bì yǒu yī shāng

khi hai hổ đánh nhau, tất có một con bị thương (thành ngữ)

互不相欠
hù bù xiāng qiàn

xem 兩不相欠|两不相欠

互不相让
hù bù xiāng ràng

không ai nhường ai

互相依存
hù xiāng yī cún

phụ thuộc lẫn nhau

互相扯皮
hù xiāng chě pí

đùn đẩy trách nhiệm

互相推诿
hù xiāng tuī wěi

đùn đẩy trách nhiệm cho nhau

互相监督
hù xiāng jiān dū

giám sát lẫn nhau

互相联系
hù xiāng lián xì

liên hệ lẫn nhau

互相连接
hù xiāng lián jiē

liên kết với nhau

人不可貌相
rén bù kě mào xiàng

không thể đánh giá một người qua vẻ bề ngoài (thành ngữ)

人不可貌相,海水不可斗量
rén bù kě mào xiàng , hǎi shuǐ bù kě dǒu liáng

không thể đánh giá con người qua vẻ bề ngoài, cũng như không thể đo biển bằng đấu (thành ngữ)

人位相宜
rén wèi xiāng yí

đúng người đúng việc

人生何处不相逢
rén shēng hé chù bù xiāng féng

thế giới nhỏ bé làm sao

人相
rén xiàng

tướng mạo

人相学
rén xiàng xué

nhân tướng học

仇人相见,分外眼红
chóu rén xiāng jiàn , fèn wài yǎn hóng

kẻ thù gặp nhau, mắt đỏ rực vì hận thù

代代相传
dài dài xiāng chuán

đời đời truyền lại

以礼相待
yǐ lǐ xiāng dài

đối xử với ai đó bằng sự tôn trọng đúng mực

以身相许
yǐ shēn xiāng xǔ

dâng hiến cả cuộc đời mình cho ai

休戚相关
xiū qī xiāng guān

cùng chung lợi ích

倒相
dào xiàng

đảo pha

傻瓜相机
shǎ guā xiàng jī

máy ảnh ngắm chụp

傧相
bīn xiàng

phù rể

凶相
xiōng xiàng

vẻ hung dữ

凶相毕露
xiōng xiàng bì lù

lộ rõ vẻ hung ác

两不相欠
liǎng bù xiāng qiàn

hai bên không nợ nhau

两国相争,不斩来使
liǎng guó xiāng zhēng , bù zhǎn lái shǐ

hai nước giao tranh, không chém sứ giả

两情相悦
liǎng qíng xiāng yuè

hai người yêu nhau hòa hợp

两相
liǎng xiāng

cả hai phía

两相
liǎng xiàng

hai pha

两相情愿
liǎng xiāng qíng yuàn

cả hai bên đều đồng lòng

两虎相争
liǎng hǔ xiāng zhēng

hai hổ đánh nhau (thành ngữ); cuộc chiến gay gắt giữa những đối thủ ngang sức

两虎相争,必有一伤
liǎng hǔ xiāng zhēng , bì yǒu yī shāng

nếu hai con hổ đánh nhau, một con sẽ bị thương (thành ngữ)

两虎相斗
liǎng hǔ xiāng dòu

hai hổ đánh nhau (thành ngữ); ẩn dụ cuộc tranh chấp giữa hai thế lực mạnh

两虎相斗,必有一伤
liǎng hǔ xiāng dòu , bì yǒu yī shāng

khi hai hổ đánh nhau, tất có một con bị thương (thành ngữ)

八相成道
bā xiàng chéng dào

bát tướng thành đạo

兵戎相见
bīng róng xiāng jiàn

gặp nhau trên chiến trường

冤冤相报何时了
yuān yuān xiāng bào hé shí liǎo

Oan oan tương báo hà thời liễu

冰炭不相容
bīng tàn bù xiāng róng

băng than bất tương dung

分相
fēn xiàng

tách pha

刮目相待
guā mù xiāng dài

xem 刮目相看

刮目相看
guā mù xiāng kàn

nhìn bằng con mắt khác

刻骨相思
kè gǔ xiāng sī

tương tư khắc cốt

前首相
qián shǒu xiàng

cựu thủ tướng

副相
fù xiàng

phó thủ tướng

厚生相
hòu shēng xiàng

bộ trưởng y tế

反唇相讥
fǎn chún xiāng jī

đáp trả mỉa mai

反相
fǎn xiàng

vẻ phản nghịch

反相器
fǎn xiàng qì

bộ đảo pha

另眼相看
lìng yǎn xiāng kàn

đối xử ưu ái

吃相
chī xiàng

cách ăn uống

各不相同
gè bù xiāng tóng

không có điểm chung với nhau

吉人天相
jí rén tiān xiàng

xem 吉人自有天相

吉人自有天相
jí rén zì yǒu tiān xiàng

Trời giúp người lành

同性相斥
tóng xìng xiāng chì

đồng tính tương xích

同病相怜
tóng bìng xiāng lián

đồng bệnh tương liên

同类相吸
tóng lèi xiāng xī

Những người cùng loại thu hút lẫn nhau.

同类相食
tóng lèi xiāng shí

ăn thịt đồng loại

名相
míng xiàng

tể tướng nổi tiếng (thời Trung Quốc cổ đại); danh tướng

命相
mìng xiàng

tướng số

和睦相处
hé mù xiāng chǔ

sống hòa thuận với nhau

品相
pǐn xiàng

phẩm tướng

唇齿相依
chún chǐ xiāng yī

gắn bó khăng khít như môi với răng

单反相机
dān fǎn xiàng jī

máy ảnh phản xạ ống kính đơn

单口相声
dān kǒu xiàng shēng

độc thoại hài kịch

单相
dān xiàng

một pha

单相思
dān xiāng sī

tương tư đơn phương

单镜反光相机
dān jìng fǎn guāng xiàng jī

máy ảnh phản xạ ống kính đơn

坦诚相见
tǎn chéng xiāng jiàn

thành thật đối xử với nhau

外相
wài xiàng

Bộ trưởng Ngoại giao

大不相同
dà bù xiāng tóng

hoàn toàn không giống nhau

大相径庭
dà xiāng jìng tíng

khác nhau như trời với đất (thành ngữ)

夫妻相
fū qī xiàng

nét tướng mạo chung của vợ chồng cho thấy có duyên phận kết hôn với nhau

奔走相告
bēn zǒu xiāng gào

chạy đi báo tin cho nhau

女傧相
nǚ bīn xiàng

phù dâu

季相
jì xiàng

đặc trưng của một mùa nào đó

守望相助
shǒu wàng xiāng zhù

cùng canh gác và bảo vệ lẫn nhau (thành ngữ, từ Mạnh Tử); liên kết lực lượng để chống lại kẻ xâm lược bên ngoài

官官相护
guān guān xiāng hù

quan lại bao che cho nhau (thành ngữ); che đậy

宰相
zǎi xiàng

tể tướng (thời phong kiến Trung Quốc)

害相思病
hài xiāng sī bìng

bệnh tương tư

密切相连
mì qiè xiāng lián

liên quan chặt chẽ

密切相关
mì qiè xiāng guān

có liên quan chặt chẽ

实不相瞒
shí bù xiāng mán

thành thật mà nói

实相
shí xiàng

tình hình thực tế

对口相声
duì kǒu xiàng shēng

đối khẩu tương thanh; hài kịch đối thoại giữa hai người

属相
shǔ xiàng

từ thông tục chỉ, các con vật gắn với các năm trong chu kỳ 12 năm

广义相对论
guǎng yì xiāng duì lùn

thuyết tương đối rộng

弱相互作用
ruò xiāng hù zuò yòng

tương tác yếu (trong vật lý hạt)

强相互作用
qiáng xiāng hù zuò yòng

tương tác mạnh (trong vật lý hạt)

弹冠相庆
tán guān xiāng qìng

nghĩa bóng: mừng vì được bổ nhiệm chức vụ (thành ngữ)

形影相吊
xíng yǐng xiāng diào

chỉ có thân và bóng an ủi lẫn nhau (thành ngữ)

形影相随
xíng yǐng xiāng suí

bóng với hình theo nhau (thành ngữ)

心心相印
xīn xīn xiāng yìn

hai trái tim hòa nhịp (thành ngữ); tâm hồn tương thông

怒目相向
nù mù xiāng xiàng

nhìn nhau với ánh mắt giận dữ

怪相
guài xiàng

vẻ mặt kỳ dị

恶相
è xiàng

vẻ mặt hung ác

惺惺相惜
xīng xīng xiāng xī

xem 惺惺惜惺惺

意气相投
yì qì xiāng tóu

hợp nhau

手相
shǒu xiàng

thuật xem tướng tay

扮相
bàn xiàng

trang phục sân khấu

拔刀相助
bá dāo xiāng zhù

xem 路見不平,拔刀相助|路见不平,拔刀相助

拱手相让
gǒng shǒu xiāng ràng

cúi mình nhường bước (thành ngữ)

拳脚相向
quán jiǎo xiāng xiàng

đối đầu

掌相
zhǎng xiàng

thuật xem tướng tay

收支相抵
shōu zhī xiāng dǐ

hòa vốn

教学相长
jiào xué xiāng zhǎng

khi dạy ai đó, cả thầy lẫn trò đều được lợi

教育相谈
jiào yù xiāng tán

cố vấn giáo dục

数码照相机
shù mǎ zhào xiàng jī

máy ảnh kỹ thuật số

数码相机
shù mǎ xiàng jī

máy ảnh kỹ thuật số

文人相轻
wén rén xiāng qīng

văn nhân khinh bỉ lẫn nhau (thành ngữ)

旗鼓相当
qí gǔ xiāng dāng

hai bên lực lượng ngang nhau; lực lượng tương đương

星相
xīng xiàng

thuật xem tinh tướng

星相十足
xīng xiāng shí zú

(thông tục) trông đúng là ngôi sao lớn

星相图
xīng xiàng tú

biểu đồ sao

星相学
xīng xiàng xué

chiêm tinh học

星相家
xīng xiàng jiā

nhà chiêm tinh

星相师
xīng xiàng shī

nhà chiêm tinh

星相术
xīng xiàng shù

thuật chiêm tinh

月相
yuè xiàng

tuần trăng

有无相通
yǒu wú xiāng tōng

trao đổi hỗ trợ lẫn nhau (thành ngữ)

有卖相
yǒu mài xiàng

hấp dẫn; bắt mắt (đặc biệt đối với người tiêu dùng)

本相
běn xiàng

dạng nguyên thủy

核相互作用
hé xiāng hù zuò yòng

tương tác hạt nhân

桴鼓相应
fú gǔ xiāng yìng

nghĩa đen: cái dùi và cái trống tương ứng (thành ngữ); quan hệ thích hợp giữa các bộ phận khác nhau

楚汉相争
chǔ hàn xiāng zhēng

xem 楚漢戰爭|楚汉战争

正相关
zhèng xiāng guān

tương quan thuận

正邪相争
zhèng xié xiāng zhēng

thuật ngữ trong Đông y mô tả quá trình tiến triển của bệnh như sự đối lập giữa chính khí và tà khí

正电子发射断层照相术
zhèng diàn zǐ fā shè duàn céng zhào xiāng shù

kỹ thuật chụp cắt lớp phát xạ positron (PET)

水底相机
shuǐ dǐ xiàng jī

máy ảnh dưới nước

水相
shuǐ xiàng

dung dịch nước

法相宗
fǎ xiàng zōng

Pháp tướng tông (trường phái Phật giáo Duy thức)

洋相
yáng xiàng

sai sót xã hội hoặc lỗi lầm

海相
hǎi xiàng

tướng biển (địa chất)

海相沉积物
hǎi xiāng chén jī wù

trầm tích biển (địa chất)

照相排版
zhào xiàng pái bǎn

sắp chữ bằng ảnh

照相馆
zhào xiàng guǎn

hiệu ảnh

燕雀相贺
yàn què xiàng hè

chim sẻ và chim én mừng nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: chúc mừng ai hoàn thành công trình xây dựng