Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. vẻ ngoài, diện mạo
- 2. chân dung
- 3. hình ảnh, bức tranh
- 4. bộ trưởng (trong chính phủ)
- 5. pha (trong vật lý)
- 6. xem tướng (đặc biệt bằng cách xem xét các đặc điểm cơ thể)
- 7. xem bói (bằng tướng mạo, xem chỉ tay, v.v.)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 相
ngang nhau
nhau
ra mắt
déjà vu
làm trò cười
sát sa
chính ngược lại
sống cùng nhau suốt ngày đêm
chụp ảnh
máy ảnh
nhau
đồng hành
giống nhau
phụ thuộc lẫn nhau để sống
tin tưởng
truyền lại
đối lập
giống nhau
tương đối
tính tương đối
khác biệt
tương ứng
đặt ngang hàng
kịp thời
so sánh
so sánh
ảnh
tương đương
tương đương với
bằng nhau
đặt lịch hẹn
liên tiếp
trò hài hước
tương tác
biết nhau
bù phân tách
liên kết
liên kết
gặp
liên quan
sự thật
cạnh tranh
không quen biết nhau
mâu thuẫn với chính mình
gặp gỡ tình cờ
đáp trả tương xứng
ngoại hình
Thủ tướng
ý muốn một chiều
cùng một nguồn gốc
ba mươi hai tướng tốt của Phật
điểm ba thể
ăn ảnh
không đánh nhau thì không thành quen biết (thành ngữ); đánh nhau có thể dẫn đến tình bạn
không đánh thì không quen biết
không tương thích
nguyên lý loại trừ Pauli
không liên quan
không phù hợp
truyền từ đời này sang đời khác
thế tướng
tể tướng
điện thế liên quan sự kiện
khi hai hổ đánh nhau, tất có một con bị thương (thành ngữ)
xem 兩不相欠|两不相欠
không ai nhường ai
phụ thuộc lẫn nhau
đùn đẩy trách nhiệm
đùn đẩy trách nhiệm cho nhau
giám sát lẫn nhau
liên hệ lẫn nhau
liên kết với nhau
không thể đánh giá một người qua vẻ bề ngoài (thành ngữ)
không thể đánh giá con người qua vẻ bề ngoài, cũng như không thể đo biển bằng đấu (thành ngữ)
đúng người đúng việc
thế giới nhỏ bé làm sao
tướng mạo
nhân tướng học
kẻ thù gặp nhau, mắt đỏ rực vì hận thù
đời đời truyền lại
đối xử với ai đó bằng sự tôn trọng đúng mực
dâng hiến cả cuộc đời mình cho ai
cùng chung lợi ích
đảo pha
máy ảnh ngắm chụp
phù rể
vẻ hung dữ
lộ rõ vẻ hung ác
hai bên không nợ nhau
hai nước giao tranh, không chém sứ giả
hai người yêu nhau hòa hợp
cả hai phía
hai pha
cả hai bên đều đồng lòng
hai hổ đánh nhau (thành ngữ); cuộc chiến gay gắt giữa những đối thủ ngang sức
nếu hai con hổ đánh nhau, một con sẽ bị thương (thành ngữ)
hai hổ đánh nhau (thành ngữ); ẩn dụ cuộc tranh chấp giữa hai thế lực mạnh
khi hai hổ đánh nhau, tất có một con bị thương (thành ngữ)
bát tướng thành đạo
gặp nhau trên chiến trường
Oan oan tương báo hà thời liễu
băng than bất tương dung
tách pha
xem 刮目相看
nhìn bằng con mắt khác
tương tư khắc cốt
cựu thủ tướng
phó thủ tướng
bộ trưởng y tế
đáp trả mỉa mai
vẻ phản nghịch
bộ đảo pha
đối xử ưu ái
cách ăn uống
không có điểm chung với nhau
xem 吉人自有天相
Trời giúp người lành
đồng tính tương xích
đồng bệnh tương liên
Những người cùng loại thu hút lẫn nhau.
ăn thịt đồng loại
tể tướng nổi tiếng (thời Trung Quốc cổ đại); danh tướng
tướng số
sống hòa thuận với nhau
phẩm tướng
gắn bó khăng khít như môi với răng
máy ảnh phản xạ ống kính đơn
độc thoại hài kịch
một pha
tương tư đơn phương
máy ảnh phản xạ ống kính đơn
thành thật đối xử với nhau
Bộ trưởng Ngoại giao
hoàn toàn không giống nhau
khác nhau như trời với đất (thành ngữ)
nét tướng mạo chung của vợ chồng cho thấy có duyên phận kết hôn với nhau
chạy đi báo tin cho nhau
phù dâu
đặc trưng của một mùa nào đó
cùng canh gác và bảo vệ lẫn nhau (thành ngữ, từ Mạnh Tử); liên kết lực lượng để chống lại kẻ xâm lược bên ngoài
quan lại bao che cho nhau (thành ngữ); che đậy
tể tướng (thời phong kiến Trung Quốc)
bệnh tương tư
liên quan chặt chẽ
có liên quan chặt chẽ
thành thật mà nói
tình hình thực tế
đối khẩu tương thanh; hài kịch đối thoại giữa hai người
từ thông tục chỉ, các con vật gắn với các năm trong chu kỳ 12 năm
thuyết tương đối rộng
tương tác yếu (trong vật lý hạt)
tương tác mạnh (trong vật lý hạt)
nghĩa bóng: mừng vì được bổ nhiệm chức vụ (thành ngữ)
chỉ có thân và bóng an ủi lẫn nhau (thành ngữ)
bóng với hình theo nhau (thành ngữ)
hai trái tim hòa nhịp (thành ngữ); tâm hồn tương thông
nhìn nhau với ánh mắt giận dữ
vẻ mặt kỳ dị
vẻ mặt hung ác
xem 惺惺惜惺惺
hợp nhau
thuật xem tướng tay
trang phục sân khấu
xem 路見不平,拔刀相助|路见不平,拔刀相助
cúi mình nhường bước (thành ngữ)
đối đầu
thuật xem tướng tay
hòa vốn
khi dạy ai đó, cả thầy lẫn trò đều được lợi
cố vấn giáo dục
máy ảnh kỹ thuật số
máy ảnh kỹ thuật số
văn nhân khinh bỉ lẫn nhau (thành ngữ)
hai bên lực lượng ngang nhau; lực lượng tương đương
thuật xem tinh tướng
(thông tục) trông đúng là ngôi sao lớn
biểu đồ sao
chiêm tinh học
nhà chiêm tinh
nhà chiêm tinh
thuật chiêm tinh
tuần trăng
trao đổi hỗ trợ lẫn nhau (thành ngữ)
hấp dẫn; bắt mắt (đặc biệt đối với người tiêu dùng)
dạng nguyên thủy
tương tác hạt nhân
nghĩa đen: cái dùi và cái trống tương ứng (thành ngữ); quan hệ thích hợp giữa các bộ phận khác nhau
xem 楚漢戰爭|楚汉战争
tương quan thuận
thuật ngữ trong Đông y mô tả quá trình tiến triển của bệnh như sự đối lập giữa chính khí và tà khí
kỹ thuật chụp cắt lớp phát xạ positron (PET)
máy ảnh dưới nước
dung dịch nước
Pháp tướng tông (trường phái Phật giáo Duy thức)
sai sót xã hội hoặc lỗi lầm
tướng biển (địa chất)
trầm tích biển (địa chất)
sắp chữ bằng ảnh
hiệu ảnh
chim sẻ và chim én mừng nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: chúc mừng ai hoàn thành công trình xây dựng