Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nghĩ
  2. 2. suy nghĩ; cân nhắc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
慮,勿發言。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13265266)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 思

不假思索
bù jiǎ sī suǒ

không cần suy nghĩ

不可思议
bù kě sī yì

không thể tưởng tượng

不好意思
bù hǎo yì si

xấu hổ

反思
fǎn sī

suy nghĩ lại

心思
xīn si

trái tim

思前想后
sī qián xiǎng hòu

suy nghĩ trước sau

思念
sī niàn

nhớ nhung

思想
sī xiǎng

suy nghĩ

思索
sī suǒ

suy nghĩ sâu sắc

思维
sī wéi

suy nghĩ

思绪
sī xù

luồng suy nghĩ

思考
sī kǎo

suy nghĩ

思路
sī lù

cách suy nghĩ

意思
yì si

ý nghĩa

有意思
yǒu yì si

thú vị

构思
gòu sī

suy nghĩ

沉思
chén sī

suy nghĩ sâu sắc

没意思
méi yì si

chán chán

深思
shēn sī

suy nghĩ sâu sắc

胡思乱想
hú sī luàn xiǎng

suy nghĩ lung tung

一门心思
yī mén xīn si

chuyên tâm

三思而行
sān sī ér xíng

nghĩ kỹ rồi hành động

三思而后行
sān sī ér hòu xíng

suy nghĩ kỹ trước khi hành động

上思县
shàng sī xiàn

huyện Thượng Tư

上思
shàng sī

huyện Thượng Tư

不加思索
bù jiā sī suǒ

xem 不假思索

主体思想
zhǔ tǐ sī xiǎng

Chủ thể tư tưởng

伊思迈尔
yī sī mài ěr

Ismail (tên người)

儒家思想
rú jiā sī xiǎng

tư tưởng Nho giáo

冥思苦想
míng sī kǔ xiǎng

suy nghĩ nát óc

冥思苦索
míng sī kǔ suǒ

suy nghĩ miệt mài

刻骨相思
kè gǔ xiāng sī

tương tư khắc cốt

劳心苦思
láo xīn kǔ sī

vắt óc suy nghĩ

匪夷所思
fěi yí suǒ sī

không thể tưởng tượng nổi

博斯沃思
bó sī wò sī

Bosworth (tên người)

卡尔·马克思
kǎ ěr · mǎ kè sī

Karl Marx

史思明
shǐ sī míng

Sử Tư Minh

味美思酒
wèi měi sī jiǔ

rượu vermouth

哀思
āi sī

nỗi đau thương

善思
shàn sī

suy nghĩ thiện lành

单相思
dān xiāng sī

tương tư đơn phương

固定型思维
gù dìng xíng sī wéi

tư duy cố định

够意思
gòu yì si

tuyệt vời; tuyệt diệu; thú vị

奇思妙想
qí sī miào xiǎng

ý tưởng kỳ diệu và độc đáo

好意思
hǎo yì si

có gan

姚思廉
yáo sī lián

Yao Silian (557-637), nhà văn đời Đường, biên soạn Lương thư và Trần thư

孝思不匮
xiào sī bù kuì

hiếu thảo mãi mãi (thành ngữ)

孟思诚
mèng sī chéng

Maeng Saseong (1360-1438), chính trị gia Hàn Quốc thời kỳ chuyển tiếp Goryeo-Joseon, nổi tiếng về sự trung thực và trí tuệ

学而不思则罔,思而不学则殆
xué ér bù sī zé wǎng , sī ér bù xué zé dài

Học mà không suy nghĩ thì mê muội, suy nghĩ mà không học thì nguy hiểm (Khổng Tử)

害相思病
hài xiāng sī bìng

bệnh tương tư

封建思想
fēng jiàn sī xiǎng

tư tưởng phong kiến

寻思
xún sī

suy nghĩ

小意思
xiǎo yì si

chút quà mọn

尤里斯·伊文思
yóu lǐ sī · yī wén sī

Joris Ivens (1898-1989), nhà làm phim tài liệu người Hà Lan và là người cộng sản kiên định

居安思危
jū ān sī wēi

nghĩ đến nguy hiểm khi đang an toàn

左思
zuǒ sī

Zuo Si (thế kỷ 3), nhà văn và nhà thơ thời Tấn

左思右想
zuǒ sī yòu xiǎng

trăn trở trong lòng (thành ngữ); suy nghĩ thấu đáo từ nhiều góc độ

巧思
qiǎo sī

tư duy sáng tạo

希思罗
xī sī luó

Sân bay Heathrow (một sân bay ở London)

席梦思
xí mèng sī

nệm lò xo (từ mượn từ tên công ty chăn ga gối đệm Simmons)

康思维恩格
kāng sī wéi ēn gé

Kongsvinger (thành phố ở Hedmark, Na Uy)

忖思
cǔn sī

tính toán

思之心痛
sī zhī xīn tòng

một ý nghĩ gây đau lòng (thành ngữ)

思南
sī nán

huyện Tư Nam, thuộc địa khu Đồng Nhân, Quý Châu

思南县
sī nán xiàn

huyện Tư Nam, thuộc địa khu Đồng Nhân, Quý Châu

思嘉丽
sī jiā lì

Scarlett (tên riêng)

思密达
sī mì dá

(tiếng lóng) (dùng ở cuối câu để bắt chước tiếng Hàn) (từ mượn từ đuôi động từ tiếng Hàn “seumnida”)

思忖
sī cǔn

suy nghĩ

思情
sī qíng

nhớ nhung

思想交流
sī xiǎng jiāo liú

trao đổi ý tưởng

思想包袱
sī xiǎng bāo fu

điều đè nặng trong tâm trí

思想史
sī xiǎng shǐ

lịch sử tư tưởng

思想家
sī xiǎng jiā

nhà tư tưởng

思想库
sī xiǎng kù

think tank

思想意识
sī xiǎng yì shí

ý thức

思想顽钝
sī xiǎng wán dùn

tư tưởng chậm chạp

思想体系
sī xiǎng tǐ xì

hệ tư tưởng

思慕
sī mù

tưởng nhớ ai đó

思虑
sī lǜ

suy nghĩ kỹ lưỡng

思恋
sī liàn

nhớ nhung

思明
sī míng

quận Tư Minh, thuộc thành phố Hạ Môn, Phúc Kiến

思明区
sī míng qū

quận Tư Minh, quận của thành phố Hạ Môn (Hạ Môn thị), Phúc Kiến

思春
sī chūn

đồng nghĩa với 懷春|怀春

思春期
sī chūn qī

tuổi dậy thì của con gái bắt đầu có tình cảm với người khác giới

思乐冰
sī lè bīng

Slurpee (đồ uống)

思潮
sī cháo

trào lưu tư tưởng

思潮起伏
sī cháo qǐ fú

tư tưởng dâng trào trong tâm trí (thành ngữ)

思科
sī kē

Cisco Systems Company

思维地图
sī wéi dì tú

bản đồ tư duy

思维导图
sī wéi dǎo tú

sơ đồ tư duy

思维敏捷
sī wéi mǐn jié

nhanh trí

思茅
sī máo

Simao, thành phố ở Vân Nam, đổi tên thành Phổ Nhĩ năm 2007

思茅区
sī máo qū

khu Tư Mao, thuộc thành phố Phổ Nhĩ, Vân Nam

思茅地区
sī máo dì qū

khu Simao ở Vân Nam

思茅市
sī máo shì

thành phố Tư Mao ở Vân Nam, đổi tên thành thành phố Phổ Nhĩ năm 2007

思亲
sī qīn

nhớ cha mẹ

思觉失调
sī jué shī tiáo

rối loạn tâm thần

思谋
sī móu

suy nghĩ

思议
sī yì

tưởng tượng

思路敏捷
sī lù mǐn jié

nhanh trí

思辨
sī biàn

tư duy phản biện

思过
sī guò

suy nghĩ về lỗi lầm trong quá khứ của mình

思乡
sī xiāng

nhớ nhà

思乡病
sī xiāng bìng

nỗi nhớ nhà

思量
sī liang

tính toán

意思意思
yì sī yì sī

làm chút gì đó để tỏ lòng biết ơn

忧思
yōu sī

lo lắng và bận tâm

忆苦思甜
yì kǔ sī tián

nhớ khổ nghĩ ngọt (thành ngữ)

成吉思汗
chéng jí sī hán

Thành Cát Tư Hãn (1162-1227), người sáng lập và trị vì Đế quốc Mông Cổ

成长型思维
chéng zhǎng xíng sī wéi

tư duy phát triển

所思
suǒ sī

điều mình nghĩ

才思
cái sī

tài năng sáng tạo

抽象思维
chōu xiàng sī wéi

tư duy trừu tượng

挖空心思
wā kōng xīn si

vắt óc suy nghĩ (thành ngữ); tìm mọi cách để tìm ra câu trả lời

换位思考
huàn wèi sī kǎo

đặt mình vào vị trí của người khác

政治思想
zhèng zhì sī xiǎng

tư tưởng chính trị

文思
wén sī

mạch suy nghĩ trong văn chương

新思想
xīn sī xiǎng

ý tưởng mới

曼妥思
màn tuǒ sī

Mentos, một thương hiệu kẹo do công ty châu Âu Perfetti Van Melle sản xuất

朝思暮想
zhāo sī mù xiǎng

ngày đêm mong nhớ

乐不思蜀
lè bù sī shǔ

vui chơi quên cả quê hương và bổn phận (thành ngữ)

每逢佳节倍思亲
měi féng jiā jié bèi sī qīn

mỗi dịp lễ tết lại càng nhớ người thân (từ bài thơ của Vương Duy)

毛泽东思想
máo zé dōng sī xiǎng

Tư tưởng Mao Trạch Đông

没有意思
méi yǒu yì si

nhàm chán

深思熟虑
shēn sī shú lǜ

suy nghĩ chín chắn

无思无虑
wú sī wú lǜ

vô tư vô lự

熟思
shú sī

sự suy nghĩ kỹ lưỡng

痛定思痛
tòng dìng sī tòng

nghĩ lại nỗi đau khi nỗi đau đã qua (thành ngữ)

发人深思
fā rén shēn sī

gợi suy nghĩ sâu sắc

百思不得其解
bǎi sī bù dé qí jiě

xem 百思不解

百思不解
bǎi sī bù jiě

vẫn không hiểu sau khi suy nghĩ trăm lần (thành ngữ)

百思莫解
bǎi sī mò jiě

xem 百思不解

百思买
bǎi sī mǎi

Best Buy (nhà bán lẻ)

相思
xiāng sī

tương tư

相思病
xiāng sī bìng

bệnh tương tư

睹物思人
dǔ wù sī rén

thấy vật nhớ người

神思
shén sī

tâm trạng

神思恍惚
shén sī huǎng hū

mơ màng

科林·弗思
kē lín · fú sī

Colin Firth, diễn viên người Anh (1960-)

穷则思变
qióng zé sī biàn

khi cùng đường thì nghĩ đến sự thay đổi (thành ngữ)

穷思苦想
qióng sī kǔ xiǎng

suy nghĩ vắt óc (thành ngữ)

筹思
chóu sī

suy nghĩ tìm giải pháp; cân nhắc (nước đi tốt nhất, cách tìm ra phương án v.v.)

红嘴相思鸟
hóng zuǐ xiāng sī niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi mỏ đỏ (Leiothrix lutea)

细思极恐
xì sī jí kǒng

nghĩ kỹ thì rất đáng sợ (khẩu ngữ)

统一思想
tǒng yī sī xiǎng

cùng một tư tưởng

绮思
qǐ sī

ý nghĩ đẹp (trong văn chương)

耄思
mào sī

bối rối hoặc lo lắng

花心思
huā xīn sī

suy nghĩ kỹ lưỡng

若有所思
ruò yǒu suǒ sī

có vẻ đang suy nghĩ

苦思
kǔ sī

suy nghĩ vất vả

苦思冥想
kǔ sī míng xiǎng

suy nghĩ từ mọi góc độ (thành ngữ); suy nghĩ kỹ lưỡng

范思哲
fàn sī zhé

Versace (nhà thiết kế thời trang)

茶饭不思
chá fàn bù sī

không nghĩ đến chuyện ăn uống (thành ngữ); buồn bã và đau khổ

见利思义
jiàn lì sī yì

thấy lợi mà nghĩ đến nghĩa (thành ngữ); hành động theo đạo đức

见异思迁
jiàn yì sī qiān

thấy cái khác là muốn đổi ngay (thành ngữ); thích mốt và sự mới lạ

见贤思齐
jiàn xián sī qí

Noi gương người hiền tài và đức độ.

见马克思
jiàn mǎ kè sī

chết

费人思索
fèi rén sī suǒ

làm người ta suy nghĩ đến kiệt sức

费尽心思
fèi jìn xīn si

vắt óc suy nghĩ (thành ngữ); chịu khó suy nghĩ kỹ càng về điều gì đó

贾思勰
jiǎ sī xié

Giả Tư Hiệp, nhà văn thế kỷ thứ sáu và là tác giả của bộ bách khoa toàn thư nông nghiệp Tề Dân Yếu Thuật

赛轮思
sài lún sī

Cerence, công ty Mỹ cung cấp trợ lý ô tô dựa trên AI

迷思
mí sī

huyền thoại (từ mượn)

追思
zhuī sī

tưởng niệm

追思会
zhuī sī huì

lễ tưởng niệm

退思园
tuì sī yuán

Vườn Thoái Tư ở Đồng Lý, Giang Tô

运思
yùn sī

suy nghĩ

遐思
xiá sī

mơ tưởng từ xa

重整奥思定会
zhòng zhěng ào sī dìng huì

Dòng Augustinô Tái lập, một dòng tu Công giáo khất sĩ gồm các tu sĩ và nữ tu

银耳相思鸟
yín ěr xiāng sī niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi bạc tai (Leiothrix argentauris)

长相思
cháng xiāng sī

nho Sauvignon blanc

闭门思过
bì mén sī guò

tự đóng cửa suy ngẫm về lỗi lầm của mình

陀思妥也夫斯基
tuó sī tuǒ yě fū sī jī

Fyodor Mikhailovich Dostoevsky (1821-1881), tiểu thuyết gia vĩ đại người Nga, tác giả của Tội ác và trừng phạt

陀思妥耶夫斯基
tuó sī tuǒ yē fū sī jī

Fyodor Mikhailovich Dostoevsky (1821-1881), nhà văn Nga vĩ đại, tác giả của Tội ác và trừng phạt

雅思
yǎ sī

IELTS (Hệ thống Kiểm tra Anh ngữ Quốc tế)

集思广益
jí sī guǎng yì

tập hợp ý kiến có lợi rộng rãi (thành ngữ); góp trí tuệ để cùng có lợi

面壁思过
miàn bì sī guò

quay mặt vào tường suy ngẫm về lỗi lầm của mình

顾名思义
gù míng sī yì

đúng như tên gọi

饮水思源
yǐn shuǐ sī yuán

uống nước nhớ nguồn (thành ngữ); lòng biết ơn đối với phúc lành và nguồn cội của chúng

马克思
mǎ kè sī

Mác (tên người)

马克思主义
mǎ kè sī zhǔ yì

chủ nghĩa Mác

马克思列宁主义
mǎ kè sī liè níng zhǔ yì

chủ nghĩa Mác - Lênin

体大思精
tǐ dà sī jīng

rộng lớn và sâu sắc (thành ngữ); bao quát và thâm thúy (về văn chương)