Bỏ qua đến nội dung

相提并论

xiāng tí bìng lùn
HSK 3.0 Cấp 7 Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đặt ngang hàng
  2. 2. đặt trên cùng một bình diện
  3. 3. đặt trên cùng một mức

Usage notes

Common mistakes

Often used in negative patterns like 不能相提并论 or 不可相提并论; placing it in an affirmative sentence sounds unnatural.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这两件事性质不同,不能 相提并论
These two matters are different in nature and cannot be mentioned in the same breath.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.