Bỏ qua đến nội dung

dùn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cái khiên; lá chắn
  2. 2. đồng (tiền Việt Nam)
  3. 3. đơn vị tiền tệ của một số nước (rupiah Indonesia, gulden Hà Lan, v.v.)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Từ chứa 盾

后盾
hòu dùn

hỗ trợ

矛盾
máo dùn

mâu thuẫn

自相矛盾
zì xiāng máo dùn

mâu thuẫn với chính mình

U盾
u dùn

khóa bảo mật USB

人民内部矛盾
rén mín nèi bù máo dùn

mâu thuẫn trong nội bộ nhân dân

以子之矛,攻子之盾
yǐ zǐ zhī máo , gōng zǐ zhī dùn

dùng mâu của người ta đánh khiên của người ta (thành ngữ, xuất phát từ Hàn Phi Tử); quay vũ khí chống lại chủ nhân của nó

内部矛盾
nèi bù máo dùn

mâu thuẫn nội bộ

印尼盾
yìn ní dùn

rupiah Indonesia

宙斯盾战斗系统
zhòu sī dùn zhàn dòu xì tǒng

Hệ thống chiến đấu Aegis (hệ thống vũ khí phát triển cho Hải quân Hoa Kỳ)

敌我矛盾
dí wǒ máo dùn

mâu thuẫn giữa ta và địch

正确处理人民内部矛盾
zhèng què chǔ lǐ rén mín nèi bù máo dùn

Về việc xử lý đúng đắn các mâu thuẫn trong nội bộ nhân dân, tác phẩm của Mao Trạch Đông năm 1957

盾构机
dùn gòu jī

máy khoan hầm

盾牌
dùn pái

khiên

盾牌座
dùn pái zuò

Scutum (chòm sao)

茅盾
máo dùn

Mao Đốn (1896-1981), nhà tiểu thuyết Trung Quốc

茅盾文学奖
máo dùn wén xué jiǎng

Giải thưởng Văn học Mao Thuẫn, giải thưởng của Trung Quốc cho tiểu thuyết, trao từ năm 1982

荷兰盾
hé lán dùn

gulden Hà Lan

谭盾
tán dùn

Tan Dun (1957-) nhà soạn nhạc Trung Quốc

越南盾
yuè nán dùn

đồng Việt Nam (tiền tệ)

防暴盾
fáng bào dùn

khiên chống bạo động

陆港矛盾
lù gǎng máo dùn

căng thẳng giữa Trung Quốc đại lục và Hồng Kông (từ năm 1997)

闹矛盾
nào máo dùn

bất hòa, mâu thuẫn