Bỏ qua đến nội dung

省事

shěng shì
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tiết kiệm thời gian
  2. 2. giản lược việc
  3. 3. tiết kiệm công sức

Usage notes

Collocations

常用于口语,如“这样很省事”,较少用于正式书面语。

Common mistakes

不可后接宾语,不能说“省事时间”;常作谓语或补语。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这样做更 省事
Doing it this way saves more trouble.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.