Bỏ qua đến nội dung

看到

kàn dào

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhìn thấy
  2. 2. thấy
  3. 3. được nhìn thấy

Câu ví dụ

Hiển thị 5
看到 那个笑话,他不由自主地笑了。
When he saw that joke, he couldn't help laughing.
看到 这幅画,他忍不住赞叹起来。
Seeing this painting, he couldn't help but exclaim in admiration.
看到 老师进来,他赶忙站起来。
Seeing the teacher come in, he hurriedly stood up.
看到 你受伤,我很心疼。
Seeing you hurt, I feel very distressed.
看到 彩虹是个好兆头。
Seeing a rainbow is a good omen.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.