Bỏ qua đến nội dung

kàn
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Động từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xem
  2. 2. đọc
  3. 3. theo dõi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
我们去 电影,也好。
孩子喜欢 卡通人物。
请仔细 这幅画。
他正 电视呢。
他喜欢 戏剧。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 看

偷看
tōu kàn

trộm nhìn

别看
bié kàn

đừng bị lừa bởi sự thật là

好看
hǎo kàn

đẹp

察看
chá kàn

kiểm tra

小看
xiǎo kàn

không coi trọng

收看
shōu kàn

xem

查看
chá kàn

kiểm tra

由此看来
yóu cǐ kàn lái

do đó

看上去
kàn shang qu

có vẻ như

看不起
kàn bu qǐ

coi thường

看中
kàn zhòng

chọn

看似
kàn sì

dường như

看作
kàn zuò

xem như

看来
kàn lai

dường như

看出
kàn chū

nhìn ra

看到
kàn dào

nhìn thấy

看台
kàn tái

sân thượng

看好
kān hǎo

giữ mắt

看好
kàn hǎo

có triển vọng

看待
kàn dài

nhìn nhận

看得出
kàn de chū

thấy được

看得见
kàn dé jiàn

thấy được

看得起
kàn de qǐ

kính trọng

看成
kàn chéng

xem như

看望
kàn wàng

thăm hỏi

看样子
kàn yàng zi

có vẻ như

看法
kàn fǎ

quan điểm

看热闹
kàn rè nao

xem náo nhiệt

看病
kàn bìng

khám bệnh

看管
kān guǎn

chăm sóc

看见
kàn jiàn

nhìn thấy

看护
kān hù

chăm sóc

看起来
kàn qǐ lai

dường như

看重
kàn zhòng

coi trọng

眼看
yǎn kàn

sắp

观看
guān kàn

xem

难看
nán kàn

xấu xí

一切向钱看
yī qiè xiàng qián kàn

coi tiền trên hết

一眼看穿
yī yǎn kàn chuān

nhìn thấu ngay từ cái nhìn đầu tiên

不看僧面看佛面
bù kàn sēng miàn kàn fó miàn

không nể mặt thầy chùa thì cũng nể mặt Phật

中看
zhōng kàn

đẹp mắt

中看不中用
zhōng kàn bù zhōng yòng

đẹp mã mà vô dụng

乍看
zhà kàn

thoạt nhìn

你看着办吧
nǐ kàn zhe bàn ba

Bạn tự xử lý đi.

依我来看
yī wǒ lái kàn

theo tôi thấy

依我看
yī wǒ kàn

theo tôi thấy

内行看门道,外行看热闹
nèi háng kàn mén dao , wài háng kàn rè nao

người trong nghề xem đường đi nước bước, kẻ ngoài nghề chỉ xem náo nhiệt

刮目相看
guā mù xiāng kàn

nhìn bằng con mắt khác

参看
cān kàn

tham khảo

受看
shòu kàn

đẹp mắt

另眼相看
lìng yǎn xiāng kàn

đối xử ưu ái

可看
kě kàn

đáng xem

吃着碗里,看着锅里
chī zhe wǎn lǐ , kàn zhe guō lǐ

ăn trong bát, nhìn trong nồi

在我看
zài wǒ kàn

theo tôi thấy

在我看来
zài wǒ kàn lái

theo tôi thấy

想想看
xiǎng xiǎng kàn

nghĩ xem

打狗还得看主人
dǎ gǒu hái děi kàn zhǔ rén

nghĩa đen: khi đánh chó, phải xem chủ nó (thành ngữ)

探看
tàn kàn

đến thăm

据我看
jù wǒ kàn

theo tôi thấy

斜眼看
xié yǎn kàn

liếc mắt nhìn từ khóe mắt

正向前看
zhèng xiàng qián kàn

khẳng định nhìn về phía trước

杀鸡给猴看
shā jī gěi hóu kàn

giết gà cho khỉ xem; trừng phạt một người để làm gương cho kẻ khác

没眼看
méi yǎn kàn

(thông tục) không thể chịu nổi khi nhìn vào

活动看板
huó dòng kàn bǎn

lịch hoạt động

照看
zhào kàn

trông nom

狗眼看人低
gǒu yǎn kàn rén dī

khinh người

猛一看
měng yī kàn

thoạt nhìn

监看
jiān kàn

theo dõi

相看
xiāng kàn

nhìn nhau

看一看
kàn yī kàn

xem một chút

看上
kàn shàng

nhìn lên

看不中
kàn bu zhòng

không ấn tượng bởi

看不出
kàn bu chū

không thể thấy

看不惯
kàn bu guàn

không thể chịu đựng khi thấy

看不懂
kàn bu dǒng

không thể hiểu được điều mình đang nhìn

看不清
kàn bu qīng

không thể nhìn rõ

看不习惯
kàn bù xí guàn

không quen

看不见
kàn bu jiàn

không thể nhìn thấy

看不过
kàn bu guò

không thể đứng nhìn một cách thờ ơ

看不过去
kàn bu guò qu

không thể đứng nhìn một cách thờ ơ

看不顺眼
kàn bù shùn yǎn

khó ưa

看人行事
kàn rén xíng shì

đối xử với mọi người tùy theo địa vị và quan hệ của mình với họ (thành ngữ)

看倌
kàn guān

độc giả thân mến

看做
kàn zuò

xem như

看呆
kàn dāi

nhìn chằm chằm

看在
kàn zài

vì lợi ích của ...

看在眼里
kàn zài yǎn li

quan sát

看守
kān shǒu

canh gác

看守所
kān shǒu suǒ

trại giam

看守者
kān shǒu zhě

người canh gác

看客
kàn kè

khán giả; người xem; người đứng xem

看家
kān jiā

trông nhà

看得中
kàn de zhòng

thích, ưa

看得过
kàn de guò

tạm được

看情况
kàn qíng kuàng

tùy theo tình hình

看惯
kàn guàn

quen mắt với

看懂
kàn dǒng

hiểu được điều mình đang đọc hoặc xem

看戏
kàn xì

xem kịch

看扁
kàn biǎn

coi thường

看押
kān yā

giam giữ

看书
kàn shū

đọc sách

看板
kàn bǎn

bảng quảng cáo

看淡
kàn dàn

xem nhẹ

看清
kàn qīng

thấy rõ

看准
kàn zhǔn

quan sát và chắc chắn

看准机会
kàn zhǔn jī huì

chờ cơ hội

看涨
kàn zhǎng

xu hướng tăng giá (thị trường giá lên)

看球
kàn qiú

xem một trận bóng đá (hoặc trận bóng khác)

看相
kàn xiàng

xem tướng

看看
kàn kan

nhìn xem

看破
kàn pò

nhìn thấu

看破红尘
kān pò hóng chén

nhìn thấu hồng trần (thành ngữ, của nhà sư)

看穿
kàn chuān

nhìn thấu (một người, âm mưu, thủ đoạn, v.v.)

看笑话
kàn xiào hua

xem trò cười

看花眼
kān huā yǎn

bị hoa mắt

看菜吃饭
kàn cài chī fàn

xem món ăn mà ăn cơm (thành ngữ)

看菜吃饭,量体裁衣
kàn cài chī fàn , liàng tǐ cái yī

ăn cơm tùy món, cắt áo tùy người (thành ngữ)

看着不管
kàn zhe bù guǎn

đứng nhìn mà không quan tâm

看着办
kàn zhe bàn

làm theo ý mình

看贬
kàn biǎn

dự đoán (tiền tệ, v.v.) sẽ mất giá

看走眼
kàn zǒu yǎn

nhìn nhầm; đánh giá sai

看轻
kàn qīng

coi thường

看透
kàn tòu

hiểu thấu đáo

看错
kàn cuò

hiểu sai điều mình thấy hoặc đọc

看门人
kān mén rén

người gác cổng

看开
kàn kāi

chấp nhận một sự thật khó chịu

看头
kàn tou

điều đáng xem (hoặc đọc)

看顾
kàn gù

trông nom

看鸟人
kàn niǎo rén

người ngắm chim

看点
kàn diǎn

điểm nhấn (của sự kiện, phim ảnh, v.v.)

看齐
kàn qí

noi gương ai đó

秒看
miǎo kàn

nhìn lướt qua

细看
xì kàn

nhìn kỹ

给你点颜色看看
gěi nǐ diǎn yán sè kàn kan

cho mày biết tay

翻看
fān kàn

xem lướt qua

耐看
nài kàn

chịu được sự đánh giá kỹ lưỡng

要看
yào kàn

tùy thuộc vào...

试试看
shì shì kàn

thử xem sao

请看
qǐng kàn

xin xem ...

走马看花
zǒu mǎ kàn huā

xem hoa từ trên lưng ngựa (thành ngữ); hiểu biết hời hợt từ quan sát qua loa

踏看
tà kàn

điều tra tại chỗ

轻看
qīng kàn

coi thường

连连看
lián lián kàn

trò chơi nối hình (trò chơi giải đố nối các hình giống nhau)

雾里看花
wù lǐ kàn huā

nhìn hoa trong sương (thành ngữ); nghĩa bóng: tầm nhìn mờ mịt

高看
gāo kàn

coi trọng điều gì đó