Bỏ qua đến nội dung

看望

kàn wàng
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thăm hỏi
  2. 2. đến thăm
  3. 3. viếng thăm

Usage notes

Common mistakes

看望 is used for visiting someone, not a place. Do not say 看望北京; use 参观 or 访问 instead.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我打算周末去 看望 我的奶奶。
I plan to visit my grandmother this weekend.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.