真理
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. sự thật
- 2. chân lý
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 4实践是检验 真理 的唯一标准。
他一生都在探求 真理 。
真理 必胜。
真理 子擅長說英語。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 真理
Aum Shinrikyo (hay Supreme Truth), giáo phái hủy diệt của Nhật Bản gây ra vụ tấn công khí sarin năm 1995 tại tàu điện ngầm Tokyo
Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý
Pravda (báo)
Bộ Chân Lý, một bộ phận hư cấu trong tiểu thuyết Nineteen Eighty-Four của George Orwell