Bỏ qua đến nội dung

真理

zhēn lǐ
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sự thật
  2. 2. chân lý

Usage notes

Collocations

Common collocations: 追求真理 (pursue truth), 坚持真理 (uphold truth), 客观真理 (objective truth). Avoid with factual corrections like *你说的是真理. Use 事实 instead.

Câu ví dụ

Hiển thị 4
实践是检验 真理 的唯一标准。
Practice is the sole criterion for testing truth.
他一生都在探求 真理
He spent his whole life seeking truth.
真理 必胜。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 7781531)
真理 子擅長說英語。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 864307)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 真理