瞎
Định nghĩa
- 1. mù; lòa
- 2. bừa; mò mẫm; lung tung
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 瞎
bị bất ngờ không chuẩn bị
gấu
mù điếc tai ngơ (thành ngữ)
nói dối trắng trợn (thành ngữ)
nói dối trắng trợn (thành ngữ)
khoe khoang
người mù
người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn); ví với việc không thấy được bức tranh toàn cảnh
làm bừa
làm việc vô ích
nói bậy
nói bậy; nói nhảm
chỉ huy bừa bãi
nói bậy
làm bừa
đi lang thang
sống qua ngày một cách vô nghĩa
đoán mò
bị mù
bịa chuyện
những lời nói dối và điều sai trái bịa đặt lung tung
nói bậy
mèo mù gặp chuột chết (thành ngữ)
đi lang thang vô định
nghĩa đen: trời không để chim sẻ mù chết đói (thành ngữ)
tối om
gấu đen
Đảo Bolshoi Ussuriisk ở sông Hắc Long Giang (Amur), tại cửa sông Ussuri đối diện Khabarovsk