Bỏ qua đến nội dung

xiā
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1.
  2. 2. vô cớ
  3. 3. ngu xuẩn

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

15 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 3
说,那不是真的。
不要跟着他们 起哄。
说!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 790432)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 瞎

抓瞎
zhuā xiā

bị bất ngờ không chuẩn bị

熊瞎子
xióng xiā zi

gấu

眼瞎耳聋
yǎn xiā ěr lóng

mù điếc tai ngơ (thành ngữ)

睁眼说瞎话
zhēng yǎn shuō xiā huà

nói dối trắng trợn (thành ngữ)

睁着眼睛说瞎话
zhēng zhe yǎn jīng shuō xiā huà

nói dối trắng trợn (thành ngữ)

瞎吹
xiā chuī

khoe khoang

瞎子
xiā zi

người mù

瞎子摸象
xiā zi mō xiàng

người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn); ví với việc không thấy được bức tranh toàn cảnh

瞎弄
xiā nòng

làm bừa

瞎忙
xiā máng

làm việc vô ích

瞎扯
xiā chě

nói bậy

瞎扯蛋
xiā chě dàn

nói bậy; nói nhảm

瞎指挥
xiā zhǐ huī

chỉ huy bừa bãi

瞎掰
xiā bāi

nói bậy

瞎搞
xiā gǎo

làm bừa

瞎晃
xiā huàng

đi lang thang

瞎混
xiā hùn

sống qua ngày một cách vô nghĩa

瞎猜
xiā cāi

đoán mò

瞎眼
xiā yǎn

bị mù

瞎编
xiā biān

bịa chuyện

瞎编乱造
xiā biān luàn zào

những lời nói dối và điều sai trái bịa đặt lung tung

瞎说
xiā shuō

nói bậy

瞎猫碰上死耗子
xiā māo pèng shàng sǐ hào zi

mèo mù gặp chuột chết (thành ngữ)

瞎逛
xiā guàng

đi lang thang vô định

瞎闹
xiā nào

làm ầm ĩ

老天爷饿不死瞎家雀
lǎo tiān yé è bù sǐ xiā jiā què

nghĩa đen: trời không để chim sẻ mù chết đói (thành ngữ)

黑灯瞎火
hēi dēng xiā huǒ

tối om

黑瞎子
hēi xiā zi

gấu đen

黑瞎子岛
hēi xiā zi dǎo

Đảo Bolshoi Ussuriisk ở sông Hắc Long Giang (Amur), tại cửa sông Ussuri đối diện Khabarovsk