瞿
qú
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. hoảng sợ
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng email
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
18 nét
Từ chứa 瞿
瞿塘峡
qú táng xiá
Hẻm núi Cù Đường, hẻm núi dài 8 km trên sông Trường Giang ở Trùng Khánh, là hẻm núi thượng nguồn trong Tam Hiệp.
瞿秋白
qú qiū bái
Cù Thu Bạch (1899-1935), chính trị gia, chuyên gia về Liên Xô của Đảng Cộng sản Trung Quốc, nhà xuất bản và dịch giả tiếng Nga, bị Quốc dân đảng bắt và xử tử trong thời kỳ Trường Chinh