Bỏ qua đến nội dung

máo

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. giáo
  2. 2. thương
  3. 3. mác

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Từ chứa 矛

矛盾
máo dùn

mâu thuẫn

矛头
máo tóu

đầu giáo

自相矛盾
zì xiāng máo dùn

mâu thuẫn với chính mình

丈八蛇矛
zhàng bā shé máo

trượng bát xà mâu

人民内部矛盾
rén mín nèi bù máo dùn

mâu thuẫn trong nội bộ nhân dân

以子之矛,攻子之盾
yǐ zǐ zhī máo , gōng zǐ zhī dùn

dùng mâu của người ta đánh khiên của người ta (thành ngữ, xuất phát từ Hàn Phi Tử); quay vũ khí chống lại chủ nhân của nó

内部矛盾
nèi bù máo dùn

mâu thuẫn nội bộ

敌我矛盾
dí wǒ máo dùn

mâu thuẫn giữa ta và địch

正确处理人民内部矛盾
zhèng què chǔ lǐ rén mín nèi bù máo dùn

Về việc xử lý đúng đắn các mâu thuẫn trong nội bộ nhân dân, tác phẩm của Mao Trạch Đông năm 1957

矛斑蝗莺
máo bān huáng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích đầm lầy (Locustella lanceolata)

矛柄
máo bǐng

cán

矛纹草鹛
máo wén cǎo méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi Trung Quốc (Babax lanceolatus)

矛隼
máo sǔn

cắt lớn (Falco rusticolus)

矛头指向
máo tóu zhǐ xiàng

chĩa mũi nhọn vào ai/cái gì (để tấn công, chỉ trích v.v.)

蛇矛
shé máo

vũ khí cổ giống như ngọn giáo, đầu giáo uốn lượn như thân rắn

长矛
cháng máo

thương dài

陆港矛盾
lù gǎng máo dùn

căng thẳng giữa Trung Quốc đại lục và Hồng Kông (từ năm 1997)

闹矛盾
nào máo dùn

bất hòa, mâu thuẫn