石渠
shí qú
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. huyện Sêrxü (Tây Tạng: ser shul rdzong) thuộc châu tự trị Tây Tạng Garze, Tứ Xuyên, Trung Quốc
- 2. tên của một số nhân vật lịch sử
- 3. kênh đá (ví dụ: cống thoát nước)
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng email
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Từ chứa 石渠
石渠县
shí qú xiàn
huyện Sêrxü (Tây Tạng: ser shul rdzong) thuộc châu tự trị Tây Tạng Garze, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc
石渠阁
shí qú gé
cuộc họp nội các năm 51 TCN đã thiết lập năm kinh điển của Nho giáo làm kinh điển nhà nước
石渠阁议
shí qú gé yì
cuộc họp tại các lầu các năm 51 TCN đã xác lập năm kinh điển của Nho giáo làm kinh điển nhà nước