Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sao có thể như vậy được?

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Từ chứa 渠

渠道
qú dào

kênh

五家渠
wǔ jiā qú

thành phố Ngũ Gia Cừ

五家渠市
wǔ jiā qú shì

Thành phố Ngũ Gia Cừ

夏敬渠
xià jìng qú

Hạ Kính Cừ (1705-1787), tiểu thuyết gia đời Thanh, tác giả của bộ tiểu thuyết đồ sộ (Lời thô của lão nông

尾水渠道
wěi shuǐ qú dào

kênh thoát nước

干渠
gàn qú

kênh chính

排水渠
pái shuǐ qú

sự thoát nước

明渠
míng qú

kênh hở (không có nắp đậy)

暗渠
àn qú

kênh ngầm

水到渠成
shuǐ dào qú chéng

nghĩa đen: nước chảy đến đâu, kênh mương thành đến đó (thành ngữ)

水渠
shuǐ qú

kênh

河渠
hé qú

sông ngòi và kênh đào

渠沟
qú gōu

rãnh

渠县
qú xiàn

huyện Cừ, thuộc Đạt Châu, Tứ Xuyên

渠魁
qú kuí

thủ lĩnh phiến loạn; đầu sỏ; thủ lĩnh cướp

沟渠
gōu qú

kênh

灌渠
guàn qú

kênh tưới tiêu

灌溉渠
guàn gài qú

kênh tưới tiêu

石渠
shí qú

huyện Sêrxü (Tây Tạng: ser shul rdzong) thuộc châu tự trị Tây Tạng Garze, Tứ Xuyên, Trung Quốc

石渠县
shí qú xiàn

huyện Sêrxü (Tây Tạng: ser shul rdzong) thuộc châu tự trị Tây Tạng Garze, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc

石渠阁
shí qú gé

cuộc họp nội các năm 51 TCN đã thiết lập năm kinh điển của Nho giáo làm kinh điển nhà nước

石渠阁议
shí qú gé yì

cuộc họp tại các lầu các năm 51 TCN đã xác lập năm kinh điển của Nho giáo làm kinh điển nhà nước

郑国渠
zhèng guó qú

kênh đào Zhengguo, kênh thủy lợi dài 150 km ở Thiểm Tây, xây dựng năm 264 TCN

灵渠
líng qú

kênh Linh Cừ, kênh đào ở huyện Hưng An, Quảng Tây, xây năm 214 TCN để nối Trường Giang với Châu Giang