Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. sao có thể như vậy được?
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 渠
kênh
thành phố Ngũ Gia Cừ
Thành phố Ngũ Gia Cừ
Hạ Kính Cừ (1705-1787), tiểu thuyết gia đời Thanh, tác giả của bộ tiểu thuyết đồ sộ (Lời thô của lão nông
kênh thoát nước
kênh chính
sự thoát nước
kênh hở (không có nắp đậy)
kênh ngầm
nghĩa đen: nước chảy đến đâu, kênh mương thành đến đó (thành ngữ)
kênh
sông ngòi và kênh đào
rãnh
huyện Cừ, thuộc Đạt Châu, Tứ Xuyên
thủ lĩnh phiến loạn; đầu sỏ; thủ lĩnh cướp
kênh
kênh tưới tiêu
kênh tưới tiêu
huyện Sêrxü (Tây Tạng: ser shul rdzong) thuộc châu tự trị Tây Tạng Garze, Tứ Xuyên, Trung Quốc
huyện Sêrxü (Tây Tạng: ser shul rdzong) thuộc châu tự trị Tây Tạng Garze, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc
cuộc họp nội các năm 51 TCN đã thiết lập năm kinh điển của Nho giáo làm kinh điển nhà nước
cuộc họp tại các lầu các năm 51 TCN đã xác lập năm kinh điển của Nho giáo làm kinh điển nhà nước
kênh đào Zhengguo, kênh thủy lợi dài 150 km ở Thiểm Tây, xây dựng năm 264 TCN
kênh Linh Cừ, kênh đào ở huyện Hưng An, Quảng Tây, xây năm 214 TCN để nối Trường Giang với Châu Giang