Bỏ qua đến nội dung

dàn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc, bằng mười đấu; một trăm lít
  2. 2. xưa đọc là thạch

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
你能舉起這塊 頭嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 339496)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 石

化石
huà shí

hóa thạch

宝石
bǎo shí

viên ngọc quý

岩石
yán shí

đá

水落石出
shuǐ luò shí chū

sự thật dần lộ ra

石油
shí yóu

dầu mỏ

石头
shí tou

đá

礁石
jiāo shí

rạn san hô

钻石
zuàn shí

kim cương

陨石
yǔn shí

meteorit

一石二鸟
yī shí èr niǎo

một mũi tên trúng hai đích

七带石斑鱼
qī dài shí bān yú

cá mú bảy sọc

中国海洋石油总公司
zhōng guó hǎi yáng shí yóu zǒng gōng sī

Tổng công ty Dầu khí ngoài khơi Trung Quốc

中国石化
zhōng guó shí huà

Tập đoàn Dầu khí và Hóa chất Trung Quốc (Sinopec)

中国石油化工股份有限公司
zhōng guó shí yóu huà gōng gǔ fèn yǒu xiàn gōng sī

Tập đoàn Dầu khí và Hóa chất Trung Quốc (Sinopec)

中国石油和化学工业协会
zhōng guó shí yóu hé huà xué gōng yè xié huì

Hiệp hội Công nghiệp Hóa chất và Dầu khí Trung Quốc

中国石油天然气集团公司
zhōng guó shí yóu tiān rán qì jí tuán gōng sī

Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Trung Quốc

中石化
zhōng shí huà

Tập đoàn Dầu khí và Hóa chất Trung Quốc (Sinopec)

中石器时代
zhōng shí qì shí dài

Thời đại đồ đá giữa

乱石
luàn shí

đá vụn

乱石砸死
luàn shí zá sǐ

ném đá đến chết

他山之石可以攻玉
tā shān zhī shí kě yǐ gōng yù

đá núi khác có thể mài ngọc (thành ngữ); dùng lời phê bình từ bên ngoài để tự hoàn thiện mình

以卵击石
yǐ luǎn jī shí

lấy trứng chọi đá

供石
gōng shí

đá cảnh

光卤石
guāng lǔ shí

carnallit

公石
gōng dàn

hectolít

冰晶石
bīng jīng shí

criolit

冰洲石
bīng zhōu shí

canxit trong suốt

剪刀石头布
jiǎn dāo shí tou bù

kéo búa bao

化石燃料
huà shí rán liào

nhiên liệu hóa thạch

化石群
huà shí qún

quần thể hóa thạch

卵石
luǎn shí

sỏi

合成石油
hé chéng shí yóu

dầu tổng hợp

吸铁石
xī tiě shí

nam châm

哲人石
zhé rén shí

đá của triết gia

乔石
qiáo shí

Kiều Thạch

四大石窟
sì dà shí kū

bốn hang đá lớn

圆石头
yuán shí tou

tảng đá lớn

土石方
tǔ shí fāng

đất đá đào bới

土石流
tǔ shí liú

lở đất

土耳其石
tǔ ěr qí shí

ngọc lam (loại đá quý)

埃尔金大理石
āi ěr jīn dà lǐ shí

đá cẩm thạch Elgin, các tác phẩm điêu khắc từ đền Parthenon bị Thomas Bruce, Bá tước thứ 7 xứ Elgin, lấy cắp trong giai đoạn 1801-1810

基石
jī shí

đá móng; đá góc móng

坚如磐石
jiān rú pán shí

vững như bàn thạch (thành ngữ); hoàn toàn chắc chắn

坚若磐石
jiān ruò pán shí

vững như bàn thạch

垫脚石
diàn jiǎo shí

bàn đạp

墓石
mù shí

bia mộ; mộ chí

夏目漱石
xià mù shù shí

Natsume Sōseki (1867-1916), một trong những tiểu thuyết gia hiện đại đầu tiên của Nhật Bản

大理石
dà lǐ shí

đá hoa cương

大石桥
dà shí qiáo

thành phố cấp huyện Dashiqiao ở Yingkou, Liaoning

大石桥市
dà shí qiáo shì

thành phố cấp huyện Dashiqiao ở Yingkou, Liaoning

大石鸡
dà shí jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô cổ hung (Alectoris magna)

大石鸻
dà shí héng

(loài chim ở Trung Quốc) dà shí héng (Esacus recurvirostris)

天青石
tiān qīng shí

đá lapis lazuli

天惊石破
tiān jīng shí pò

xem 石破天驚|石破天惊

奠基石
diàn jī shí

đá móng; đá góc tường

姜石年
jiāng shí nián

Giang Thạch Niên (khoảng 2000 TCN), tên khai sinh của Thần Nông, vị thần nông nghiệp, một trong những Viêm Đế huyền thoại và là người sáng tạo ra nông nghiệp ở Trung Quốc

安如磐石
ān rú pán shí

vững như bàn thạch

安石榴
ān shí liú

quả lựu

尖石
jiān shí

Jianshi (huyện Chienshih) ở huyện Tân Trúc, tây bắc Đài Loan

尖石乡
jiān shí xiāng

Jianshi, hương thuộc huyện Tân Trúc, tây bắc Đài Loan

岩石圈
yán shí quān

thạch quyển (trong địa chất, lớp vỏ cứng của Trái Đất)

岩石学
yán shí xué

thạch học

岩石层
yán shí céng

tầng đá

巨石
jù shí

tảng đá lớn; tảng đá khổng lồ

巨石柱群
jù shí zhù qún

Stonehenge

巨石阵
jù shí zhèn

cụm đá khổng lồ

复理石
fù lǐ shí

flysch (từ mượn)

慈石
cí shí

magnetit Fe3O4

打火石
dǎ huǒ shí

đá lửa

打制石器
dǎ zhì shí qì

công cụ đá ghè đẽo (khảo cổ học)

投井下石
tóu jǐng xià shí

ném đá xuống giếng khi người ta đã rơi xuống (thành ngữ)

投石问路
tóu shí wèn lù

thăm dò tình hình trước khi hành động

抱石
bào shí

(thể thao) leo núi đá không dây bảo hiểm

采石场
cǎi shí chǎng

mỏ đá

搬石头砸自己的脚
bān shí tou zá zì jǐ de jiǎo

tự đá vào chân mình

搬起石头砸自己的脚
bān qǐ shí tou zá zì jǐ de jiǎo

tự đá vào chân mình (thành ngữ)

摸石头过河
mō shí tou guò hé

nghĩa đen: lội sông bằng cách dò đá

摸着石头过河
mō zhe shí tou guò hé

tiến lên thận trọng, từng bước một

敦煌石窟
dūn huáng shí kū

hang động Đôn Hoàng ở Cam Túc

文石
wén shí

aragonit (khoáng vật)

斜长石
xié cháng shí

plagiocla (khoáng vật tạo đá, một loại fenspat)

斯托肯立石圈
sī tuō kěn lì shí quān

vòng tròn đá Stonehenge

斯通亨治石栏
sī tōng hēng zhì shí lán

vòng tròn đá Stonehenge

新石器
xīn shí qì

Thời kỳ đồ đá mới

新石器时代
xīn shí qì shí dài

thời đại đồ đá mới

方解石
fāng jiě shí

canxit (CaCO3, khoáng vật tạo đá)

普通角闪石
pǔ tōng jiǎo shǎn shí

hornblende (khoáng vật tạo đá, một loại amphibole)

月光石
yuè guāng shí

đá mặt trăng

望夫石
wàng fū shí

Amah Rock ở Sha Tin, Hồng Kông

木人石心
mù rén shí xīn

người gỗ lòng đá (thành ngữ)

东亚石䳭
dōng yà shí jí

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe đá Stejneger (Saxicola stejnegeri)

东石
dōng shí

Đông Thạch (thị trấn thuộc huyện Gia Nghĩa, tây Đài Loan)

东石乡
dōng shí xiāng

Dongshi hoặc Tungshih, một hương (xã) thuộc huyện Gia Nghĩa, phía tây Đài Loan

松化石
sōng huà shí

ngọc lam (đá quý)

松石
sōng shí

ngọc lam

枕石漱流
zhěn shí shù liú

sống ẩn dật (như ẩn sĩ)

柘榴石
zhè liú shí

ngọc hồng lựu

柱石
zhù shí

cột trụ

橄榄石
gǎn lǎn shí

olivin (khoáng vật tạo đá magiê-sắt silicat (Mg,Fe)2SiO4)

欧石鸻
ōu shí héng

(loài chim ở Trung Quốc) chim cú lợn Á-Âu (Burhinus oedicnemus)

正长石
zhèng cháng shí

orthocla KAlSi3O8 (khoáng vật tạo đá, một loại fenspat)

氟石
fú shí

fluorit CaF2

氪气石
kè qì shí

kryptonite

水滴石穿
shuǐ dī shí chuān

nước chảy đá mòn; kiên trì sẽ thành công

水磨石
shuǐ mó shí

đá mài

沙石
shā shí

cát và đá

河卵石
hé luǎn shí

sỏi

沸石
fèi shí

zeolit

泉石膏肓
quán shí gāo huāng

tình yêu sâu sắc đối với cảnh núi non, suối đá (thành ngữ)

泥石流
ní shí liú

lở đất

活化石
huó huà shí

hóa thạch sống

浮石
fú shí

đá bọt

海枯石烂
hǎi kū shí làn

nghĩa đen khi biển cạn và đá mòn (thành ngữ)

涅石
niè shí

phèn

消石灰
xiāo shí huī

canxi hydroxit Ca(OH)2

液化石油气
yè huà shí yóu qì

khí dầu mỏ hóa lỏng

滑石
huá shí

talc

滴水石穿
dī shuǐ shí chuān

nước chảy đá mòn; kiên trì sẽ thành công

滴水穿石
dī shuǐ chuān shí

nước chảy đá mòn; kiên trì sẽ thành công

滴石
dī shí

thạch nhũ giọt (địa chất)

滚石
gǔn shí

Rock Records, hãng thu âm Đài Loan

火石
huǒ shí

đá lửa

煅石膏
duàn shí gāo

thạch cao nung

煤矸石
méi gān shí

đá thải (trong khai thác than)

熟石灰
shú shí huī

vôi tôi

熟石膏
shú shí gāo

thạch cao Paris

熹平石经
xī píng shí jīng

Bia đá Xiping, tác phẩm thư pháp khắc trên bia đá thời Đông Hán (25-220 sau Công nguyên)

燧石
suì shí

đá lửa

牙克石
yá kè shí

Yakeshi, thành phố cấp huyện, tiếng Mông Cổ Yagshi xot, thuộc Hulunbuir, Nội Mông

牙克石市
yá kè shí shì

Yakeshi, thành phố cấp huyện, tiếng Mông Cổ Yagshi xot, thuộc Hulunbuir, Nội Mông

狮头石竹
shī tóu shí zhú

cẩm chướng

独居石
dú jū shí

monazit

独立钻石
dú lì zuàn shí

trò chơi solitaire (câu đố)

玄石
xuán shí

magnetit Fe3O4

玉石
yù shí

ngọc

玉石俱焚
yù shí jù fén

đốt cả ngọc lẫn đá

王安石
wáng ān shí

Vương An Thạch (1021-1086), chính trị gia và nhà văn thời Tống, một trong tám nhà văn lớn thời Đường Tống

球粒陨石
qiú lì yǔn shí

thiên thạch chondrite

环状列石
huán zhuàng liè shí

vòng tròn đá đứng

生石灰
shēng shí huī

canxi oxit CaO

生石膏
shēng shí gāo

thạch cao sống CaSO4·2(H2O)

番石榴
fān shí liu

ổi

叠层石
dié céng shí

stromatolit

白喉石䳭
bái hóu shí jí

bạch hầu thạch tức (tên gọi một loài chim)

白斑黑石䳭
bái bān hēi shí jí

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe đá trắng đen (Saxicola caprata)

白榴石
bái liú shí

leuxit

白石砬子
bái shí lá zi

khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia tại Khoan Điện, Liêu Ninh

白云石
bái yún shí

đôlômit

皂石
zào shí

đá xà phòng

石作
shí zuò

xưởng đá

石像
shí xiàng

tượng đá

石像鬼
shí xiàng guǐ

tượng thần hộ mệnh

石刁柏
shí diāo bǎi

măng tây

石刑
shí xíng

hành hình bằng cách ném đá

石刻
shí kè

bia khắc đá

石勒
shí lè

Thạch Lặc, người sáng lập nước Hậu Triệu thời Thập lục quốc (319-350)

石化
shí huà

hóa đá

石化厂
shí huà chǎng

nhà máy hóa dầu

石匠
shí jiàng

thợ đá

石匠痨
shí jiàng láo

bệnh bụi phổi silic (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ)

石南属
shí nán shǔ

cây thạch nam

石南树
shí nán shù

cây thạch nam

石南花
shí nán huā

cây thạch nam (họ Ericaceae)

石印
shí yìn

thuật in đá

石原慎太郎
shí yuán shèn tài láng

Ishihara Shintarō (1932-), tác giả và chính trị gia Nhật Bản, thống đốc Tokyo 1999-2012

石嘴山
shí zuǐ shān

Thạch Chủy Sơn, thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ, giáp Nội Mông Cổ

石嘴山区
shí zuǐ shān qū

khu Thạch Chủy Sơn của thành phố Thạch Chủy Sơn, Ninh Hạ

石嘴山市
shí zuǐ shān shì

Thạch Chủy Sơn, thành phố cấp địa khu tại Ninh Hạ, giáp Nội Mông Cổ

石器
shí qì

công cụ bằng đá

石器时代
shí qì shí dài

Thời kỳ đồ đá

石城
shí chéng

huyện Thạch Thành ở Cám Châu, Giang Tây

石城县
shí chéng xiàn

huyện Thạch Thành ở Cám Châu, Giang Tây

石块
shí kuài

đá

石墨
shí mò

chì đen

石墨气冷堆
shí mò qì lěng duī

lò phản ứng khí than chì

石墨烯
shí mò xī

graphen

石墨碳
shí mò tàn

graphite carbon

石女
shí nǚ

người phụ nữ bị khuyết tật bẩm sinh không có hoặc teo âm đạo

石家庄
shí jiā zhuāng

Thạch Gia Trang, thành phố cấp địa khu và thủ phủ tỉnh Hà Bắc ở miền bắc Trung Quốc

石家庄地区
shí jiā zhuāng dì qū

khu vực Thạch Gia Trang ở Hà Bắc

石家庄市
shí jiā zhuāng shì

Shijiazhuang, thành phố trực thuộc tỉnh và thủ phủ của tỉnh Hà Bắc ở miền bắc Trung Quốc

石屎
shí shǐ

bê tông

石屎森林
shí shǐ sēn lín

rừng bê tông

石屏
shí píng

huyện Shiping (thuộc châu tự trị dân tộc Hà Nhì và Di Hồng Hà, Vân Nam)

石屏县
shí píng xiàn

huyện Shiping (thuộc châu tự trị dân tộc Hà Nhì và Di Hồng Hà, Vân Nam)

石冈
shí gāng

xã Thạch Cương ở huyện Đài Trung, Đài Loan

石冈乡
shí gāng xiāng

xã Thạch Cương, huyện Thạch Cương, Đài Trung, Đài Loan

石峰区
shí fēng qū

quận Thạch Phong, thuộc thành phố Chu Châu, Hồ Nam

石岗
shí gǎng

Shek Kong (khu vực ở Hồng Kông)

石工
shí gōng

nghề đá

石库门
shí kù mén

kiến trúc kiểu shikumen: nhà ở truyền thống (khoảng thế kỷ 19) có sân trong, từng phổ biến ở Thượng Hải

石庭
shí tíng

vườn đá

石弩
shí nǔ

máy bắn đá

石投大海
shí tóu dà hǎi

biến mất như đá ném xuống biển

石拐区
shí guǎi qū

quận Shiguai của thành phố Baotou, Nội Mông

石敢当
shí gǎn dāng

bia đá dựng lên để trừ tà ma

石斑鱼
shí bān yú

cá mú

石斛
shí hú

thạch hộc (Dendrobium nobile)

石景山
shí jǐng shān

Núi Thạch Cảnh Sơn ở thành phố Châu Hải, Quảng Đông

石景山区
shí jǐng shān qū

quận nội thành Thạch Cảnh Sơn, phía tây Bắc Kinh